Ngờ Ngợ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋə̤ː˨˩ ŋə̰ːʔ˨˩ | ŋəː˧˧ ŋə̰ː˨˨ | ŋəː˨˩ ŋəː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋəː˧˧ ŋəː˨˨ | ŋəː˧˧ ŋə̰ː˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- ngồ ngộ
Định nghĩa
ngờ ngợ
- Nửa tin nửa nghi. Tôi ngờ ngợ mãi có phải ông ta là người bạn học của tôi trước đây hai chục năm không.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ngờ ngợ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ngờ Ngợ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Ngờ Ngợ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ngờ Ngợ" - Là Gì?
-
Ngờ Ngợ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngờ Ngợ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ngờ Ngợ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Ngờ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
9 TÍNH TỪ KHEN NGỢI NGƯỜI MUỐN HỌC TIẾNG ANH HIỆU ...
-
'thảo Nào': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Thế Nào Là Từ đồng Nghĩa (Synonyms)? 100 Cặp Từ đồng ... - Pasal
-
Ý Nghĩa Của Déjà Vu Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Thể Hiện Sự Khen Ngợi Trẻ Như Thế Nào Cho Phù Hợp? - Prudential
-
Chống Tối Cổ Với Kho Từ Vựng Gen Z Phổ Biến Nhất Hiện Nay