Ngư ông đắc Lợi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Thành ngữ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨ˧˧ əwŋ˧˧ ɗak˧˥ lə̰ːʔj˨˩ŋɨ˧˥ əwŋ˧˥ ɗa̰k˩˧ lə̰ːj˨˨ŋɨ˧˧ əwŋ˧˧ ɗak˧˥ ləːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨ˧˥ əwŋ˧˥ ɗak˩˩ ləːj˨˨ŋɨ˧˥ əwŋ˧˥ ɗak˩˩ lə̰ːj˨˨ŋɨ˧˥˧ əwŋ˧˥˧ ɗa̰k˩˧ lə̰ːj˨˨

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 漁翁得利.

Thành ngữ

ngư ông đắc lợi

  1. (Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.
  2. (Nghĩa bóng) Hai người tranh giành nhau thì chỉ có lợi cho người thứ ba.

Đồng nghĩa

  • bạng duật tương trì
  • bạng duật tương trì, ngư ông đắc lợi

Dịch

  • Tiếng Nhật: 漁夫の利
  • Tiếng Trung Quốc: 漁翁得利
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngư_ông_đắc_lợi&oldid=1330069” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thành ngữ Hán-Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngư ông đắc lợi Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đắc Lợi Tiếng Anh Là Gì