Ngữ Pháp N2: ~ を契機に
Có thể bạn quan tâm
- Mỹ phẩm - Làm đẹp
- Ẩm thực - Mua sắm
- Đi lại - Du lịch
- Chăm sóc sức khỏe
- Mẹ và bé
- Đời sống
- JLPT N5
- JLPT N4
- JLPT N3
- JLPT N2
- JLPT N1
- Làm việc ở Nhật
- Liên hệ – Góp ý
- Giới thiệu
Cấu trúc:
- [動] 辞書形・た形 + の + を契機に (をけいきに)
- [名] + を契機に
Ý nghĩa: Nhân dịp/ nhân cơ hội có sự kiện gì đó thì sự kiện/ sự việc khác xảy ra (nhấn mạnh thời cơ/ thời điểm để bắt đầu việc gì đó mới)
Ví dụ:
① 新幹線の駅ができたのを契機にいろいろな店ができて、駅周辺がにぎやかになりました。
→ Nhân cơ hội ga shinkansen vừa được xây dựng, nhiều hàng quán đã mở ra làm cho khu vực quanh ga trở nên náo nhiệt.
② もうすぐタバコの値上がりになるので、これを契機にやめることにしました。
→ Sắp tới thuốc lá sẽ tăng giá nên nhập dịp này tôi đã quyết định bỏ thuốc.
③ 勤めていた会社が倒産(とうさん)したのを契機に独立(どくりつ)することにしました。
→ Đúng vào lúc công ty mà tôi đang làm việc bị phá sản nên tôi đã quyết định tự làm riêng.
④ 入社試験に落ちたのを契機に英会話の勉強を始めた。
→ Nhân lúc vừa trượt kì thi tuyển vào công ty tôi bắt đầu học lớp hội thoại tiếng Anh.
⑤ 退職を契機に茶道(ちゃどう) を始めた。
→ Nhân thời điểm vừa nghỉ việc tôi bắt đầu học trà đạo.
⑥ これを契機に、健康管理(けんこうかんり)をもっと注意するようにします。
→ Nhân dịp này tôi sẽ chú ý hơn đến việc chăm sóc sức khỏe.
Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.
Like facebook BiKae để cập nhật bài viết mới
- Chia sẻ trên Facebook
- Chia sẻ trên Twitter
Tác giả Kae
Mình là người lập ra BiKae và là người viết phần lớn nội dung đăng trên BiKae. Mình đã ở Nhật gần 10 năm, hiện đang sống ở Tokyo và dạy tiếng Anh tại trường đại học Waseda. Những bài viết trên BiKae h...xem thêm
Các bài viết của tác giả KaeBài liên quan
-
[Ngữ pháp N2] ~ には及ばない -
[Ngữ pháp N2] 〜 ざるを得ない -
[Ngữ pháp N2] 〜 ところをみると -
[Ngữ pháp N2] ~ に先立って -
[Ngữ pháp N2] ~ もしない -
[Ngữ pháp N2] ~ のみならず -
[Ngữ pháp N2] ~ 折に -
[Ngữ pháp N2] 〜 ながら
Like page của BiKae để cập nhật bài mới
Bikae.net
BÀI VIẾT NỔI BẬT
- NGÀY
- TUẦN
- THÁNG
-
Ngữ pháp N3: ~ ふりをする -
Ngữ pháp N2: ずじまい
-
Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった -
Ngữ pháp N3: ~ ふりをする -
Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
-
[Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net -
Ngữ pháp N3: ~ ふりをする -
Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net -
Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
BÀI VIẾT MỚI
- Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
- Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
- Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
- Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
- Review máy rửa mặt Foreo Luna 3
CHUYÊN MỤC
- Ẩm thực – Mua sắm
- Bảng chữ cái
- Chăm sóc sức khỏe
- Chia sẻ kinh nghiệm
- Góc nấu nướng – Món Nhật
- Góc nấu nướng – Món Việt
- Học tập ở Nhật
- Học tiếng Nhật
- Học tiếng Nhật qua audio
- Hướng dẫn sử dụng
- Kanji
- Làm việc ở Nhật
- Mẹ và bé
- Mỹ phẩm – Làm đẹp
- Nghe hiểu
- Ngữ pháp
- Nhạc Nhật
- Tin tức nổi bật
- Trải nghiệm văn hoá
- Từ vựng
- Đi lại – Du lịch
- Đời sống
Từ khóa » Nhân Dịp Tiếng Nhật Là Gì
-
[Ngữ Pháp N2] ~ に際して: Khi, Nhân Dịp... - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp に際して(にさいして、nisaishite) Nisaishite
-
Nhân Dịp Này Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nhân Dịp Này Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Nhân Dịp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N2 ] Câu 121 : ~をきっかけて~ - JPOONLINE
-
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 "Bài 22" - CIP
-
[Ngữ Pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni Saishite]
-
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Du Học Nhật Bản
-
Ngữ Pháp N2 (111-125) “Phần Cuối” - Học Tiếng Nhật
-
Phỏm Là Gì
-
Từ Vựng Chủ đề Nghề Nghiệp Trong Tiếng Nhật
-
Đặt Câu Với Từ "nhân Dịp"
-
Dekiru Nihongo - Giỏi Tiếng Nhật Chỉ Cần Học Tại Nhà ... - Facebook