Nhân Dịp Này Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ nhân dịp này tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | nhân dịp này (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ nhân dịp này | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nhân dịp này tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nhân dịp này trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhân dịp này tiếng Nhật nghĩa là gì.
* exp, conj - このたび - 「この度」 - [ĐỘ]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "nhân dịp này" trong tiếng Nhật
- - nhân dịp này khách sạn ABC xin chân thành cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Kính chúc quý khách có một thời gian thoải mái tại khách sạn của chúng tôi:この度はホテルABCをご利用いただき誠にありがとうございます。どうぞごゆっくりおくつろぎくださいませ
- - nhân dịp này chúng tôi xin thông báo rằng chúng tôi đã có một trang Web tiếng Anh. Xin quý vị hãy vào trang...:弊社はこの度英語版のホームページを開設致しました。〜をどうぞ御覧ください
- - nhân dịp này chúng tôi muốn thông báo rằng chúng tôi sẽ tăng phí vận chuyển lên ba mươi đô. Mong nhận được sự hợp tác ủng hộ của các ngài:この度送料を30ドルにさせていただきます。ご協力の程よろしくお願い致します
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhân dịp này trong tiếng Nhật
* exp, conj - このたび - 「この度」 - [ĐỘ]Ví dụ cách sử dụng từ "nhân dịp này" trong tiếng Nhật- nhân dịp này khách sạn ABC xin chân thành cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi. Kính chúc quý khách có một thời gian thoải mái tại khách sạn của chúng tôi:この度はホテルABCをご利用いただき誠にありがとうございます。どうぞごゆっくりおくつろぎくださいませ, - nhân dịp này chúng tôi xin thông báo rằng chúng tôi đã có một trang Web tiếng Anh. Xin quý vị hãy vào trang...:弊社はこの度英語版のホームページを開設致しました。〜をどうぞ御覧ください, - nhân dịp này chúng tôi muốn thông báo rằng chúng tôi sẽ tăng phí vận chuyển lên ba mươi đô. Mong nhận được sự hợp tác ủng hộ của các ngài:この度送料を30ドルにさせていただきます。ご協力の程よろしくお願い致します,
Đây là cách dùng nhân dịp này tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhân dịp này trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới nhân dịp này
- đua xe đạp tiếng Nhật là gì?
- sự mờ tiếng Nhật là gì?
- tính hướng đến kích thích (của cây) tiếng Nhật là gì?
- của rơi tiếng Nhật là gì?
- lưu ý tới tiếng Nhật là gì?
- thanh vắng tiếng Nhật là gì?
- sự đếm theo giây tiếng Nhật là gì?
- tưởng tiếng Nhật là gì?
- không còn cách khác tiếng Nhật là gì?
- hoãn giao tiếng Nhật là gì?
- lòng kiên trì nghị lực tiếng Nhật là gì?
- mới lắm tiếng Nhật là gì?
- sự thường dùng tiếng Nhật là gì?
- nữu ước tiếng Nhật là gì?
- truyền thông tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nhân Dịp Tiếng Nhật Là Gì
-
[Ngữ Pháp N2] ~ に際して: Khi, Nhân Dịp... - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp に際して(にさいして、nisaishite) Nisaishite
-
Nhân Dịp Này Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nhân Dịp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Ngữ Pháp N2: ~ を契機に
-
[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N2 ] Câu 121 : ~をきっかけて~ - JPOONLINE
-
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 "Bài 22" - CIP
-
[Ngữ Pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni Saishite]
-
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Du Học Nhật Bản
-
Ngữ Pháp N2 (111-125) “Phần Cuối” - Học Tiếng Nhật
-
Phỏm Là Gì
-
Từ Vựng Chủ đề Nghề Nghiệp Trong Tiếng Nhật
-
Đặt Câu Với Từ "nhân Dịp"
-
Dekiru Nihongo - Giỏi Tiếng Nhật Chỉ Cần Học Tại Nhà ... - Facebook
nhân dịp này (phát âm có thể chưa chuẩn)