[Ngữ Pháp N2] ~ に際して: Khi, Nhân Dịp... - Tiếng Nhật Đơn Giản
Có thể bạn quan tâm
Theo dõi Đăng nhập bằng tài khoản Đăng nhập Thông báo của bình luận theo dõi mới trả lời mới cho bình luận của tôi
Label {} [+] Tên* Email* Đăng nhập bằng tài khoản
Label {} [+] Tên* Email*
This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.
0 Góp ý Được bỏ phiếu nhiều nhất Mới nhất Cũ nhất Phản hồi nội tuyến Xem tất cả bình luậnTừ khóa » Nhân Dịp Tiếng Nhật Là Gì
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp に際して(にさいして、nisaishite) Nisaishite
-
Nhân Dịp Này Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nhân Dịp Này Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Nhân Dịp Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Ngữ Pháp N2: ~ を契機に
-
[ Mẫu Câu Ngữ Pháp N2 ] Câu 121 : ~をきっかけて~ - JPOONLINE
-
Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2 "Bài 22" - CIP
-
[Ngữ Pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni Saishite]
-
Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Du Học Nhật Bản
-
Ngữ Pháp N2 (111-125) “Phần Cuối” - Học Tiếng Nhật
-
Phỏm Là Gì
-
Từ Vựng Chủ đề Nghề Nghiệp Trong Tiếng Nhật
-
Đặt Câu Với Từ "nhân Dịp"
-
Dekiru Nihongo - Giỏi Tiếng Nhật Chỉ Cần Học Tại Nhà ... - Facebook