Ngữ Pháp N5 たことがある Đã Từng | Cty Dịch Thuật Tiếng Nhật IFK
Có thể bạn quan tâm
- Phương Trình
- April 30, 2020
Vたことがある (ta koto ga aru)
Ý nghĩa:Dùng để nói đã có kinh nghiệm, đã từng thực hiện V. Thường dịch là đã từng V
Cách sử dụng :Vた+ ことがあるNgữ cảnh:Dùng trong ngữ cảnh thể hiện kinh nghiệm của bản thân.
Các ví dụ:
- その本、子供の頃読んだことがあります。Sono hon kodomo no koro yonda koto ga arimasu.Tôi đã từng đọc cuốn sách đó hồi còn nhỏ.
- はやしさんにはこれまでに2度お会いしたことがあります。Hayashi-san ni wa kore made ni 2-do o ai shita koto ga arimasu.Tôi đã từng gặp anh Hayashi 2 lần.
- あなたはその階段を使ったことがあるの?anata wa sono kaidan o tsukatta koto ga aru no.Bạn đã từng sử dụng cái đó chưa?
- 私は東京に行ったことがあります。Watashi wa Tōkyō ni itta koto ga arimasu.Tôi đã từng đi đến Tokyo.
Chú ýKhi muốn hỏi người khác đã từng thực hiện hành động nào đó sẽ áp dụng cấu trúcVたことがありますか。Khi nói chưa từng thực hiện hành động nào đó sử dụng cấu trúc Vたことがありません。Ví dụ:日本へ行ったことがありますか?Nihon e itta koto ga arimasu ka?Bạn đã từng đi đến Nhật Bản chưa?いいえ、行ったことがありません。iie, itta koto ga arimasen.Chưa, Tôi chưa từng đi đến Nhật.
Xem danh sách tổng hợp ngữ pháp N5 tại đây
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ DỊCH THUẬT IFK
Địa chỉ: Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM.Email: [email protected]: 0282.247.7755/ 035.297.7755Website: https://translationifk.comFacebook: Dịch Thuật Tiếng Nhật IFK
Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!
Gửi đánh giá0 / 5. Lượt đánh giá: 0
Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.
- Công Ty Dịch Thuật, LỚP TIẾNG NHẬT SƠ CẤP, Tổng hợp ngữ pháp N5, Từ vựng Nhật Việt
Bài viết liên quan
Lễ Hội Nông Thôn Nhật Bản: Sức Mạnh Kết Nối Cộng Đồng
Nguyễn Thị Thu Hiền 1 December, 2025
Kiến thức và phép lịch sự khi dùng đồ ăn nhẹ
Lê Anh Thơ 12 November, 2025 SearchChuyên Mục
Dịch Vụ Dịch Thuật Phiên Dịch Tiếng Nhật Du Học Nhật Bản Học Tiếng Nhật IT Tổng Hợp Ngữ Pháp N1 Tổng Hợp Ngữ Pháp N2 Tổng Hợp Ngữ Pháp N3 Tổng Hợp Ngữ Pháp N5 Tổng Hợp Bài Đọc Dịch N3Bài viết mới
IFK tiễn sinh viên UEF & HUTECH sang Nhật Bản thực tập kỳ T1/2026
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH LỄ THẤT TỊCH – TANABATA
NHỮNG TRUYỀN THUYẾT ĐÔ THỊ NHẬT BẢN
NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA SÂU XA CỦA “MATSURI”
Nghi thức trà đạo: Trang phục, chỗ ngồi, cách thưởng trà và bánh ngọt
Phương Trình
CEO 人を繋ぐ、未来を創る Gắn kết con người, sáng tạo tương lai
Mục Lục Nội Dung Từ khóa » Cách Dùng Arimasu
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Cách Sử Dụng います Imasu Và... - Học Tiếng Nhật Cùng Sao Mai
-
Bài 7 : Cách Dùng động Từ ARIMASU - JPOONLINE
-
[NGỮ PHÁP SƠ CẤP] PHÂN BIỆT CẤU TRÚC あります VÀ います
-
があります&~がいますKhác Nhau Như Thế Nào?【Ngữ Pháp N5】
-
Học Ngữ Pháp JLPT N5: があります (ga Arimasu)
-
~があります/~がある [~ga Arimasu] | Tiếng Nhật
-
5 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Nhật Trình Độ N5 (Phần 4)
-
[Học Tiếng Nhật] Phân Biệt Cách Dùng Của Cụm Vることがある Và V ...
-
Minna No Nihongo Bài 10 - Thanh Giang Conincon
-
Học Ngữ Pháp Minna No Nihongo - Bài 10 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N5: ~や~など: Như Là...và...
-
CÁCH DÙNG THỂ NAI (ない) TRONG TIẾNG NHẬT - JLPT Test