Ngựa Có Bạn Cùng đua - BBC
Có thể bạn quan tâm


- Home
- News
- Sport
- Radio
- TV
- Weather
- Languages
- Giúp đỡ
- Bản chỉ có chữ
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Một Thứ Bẩy gần đây, khoảng gần 3 giờ chiều, tôi tản bộ qua TAB cách nhà chưa đầy 200 thước để “tiêu khiển một vài ‘độ đua’ lếu láo”, thì tôi thấy hiện trường “vắng như chùa bà Đanh”. Không thấy mấy bạn tuyệt phích (punters = dân đánh cá ngựa) đâu, nhìn lên trên màn ảnh (monitors) ghi độ ngựa, giờ giấc và giá tiền thì không thấy có ngựa đua mà chỉ thấy giờ giấc của những cuộc đua chó (greyhound races) bắt đầu vào sau 7 giờ tối. Cúm ngựa Tôi vô cùng ngạc nhiên, nhìn quanh nhìn quẩn, định hỏi anh chàng ngồi trong quầy bán vé thì thấy anh đang nói chuyện điện thoại với ai đó, tôi liền quay sang hỏi một ông già đang loay hoay trong tiệm để biết cớ sự (what happened) thì được ông cho biết là ngựa bị bệnh “flu”, nghỉ hết rồi. Tôi không tin mà chỉ nghĩ là ông nói đùa, rồi bỏ về nhà. Đến tối nghe tin tức truyền hình thì mới biết sự thực là có dịch cúm ngựa (equine influenza/horse flu), lần đầu tiên trên đất Úc. Các cuộc đua trên khắp các Tiểu bang, vì thế, đều bị hủy bỏ, chỉ trừ ở Darwin, lãnh thổ Bắc Úc (Northern Territory) là có tổ chức cuộc đua với 5 độ ngựa (horse races) chạy, nhưng ngặt một nỗi là không có tiện nghi điện tử truyền hình để cho dân ghiền ở các Tiểu bang khác chơi trò cá cược/đánh cá (betting).
Thông tin về chuyện “cúm ngựa” và “thiệt hại” về mặt tiền bạc cho kĩ nghệ đánh cá ngựa đua (racing industry) này trong đoản kì (short-term) và trường kì (long-term) tôi xin ghi lại đôi điều làm nền cho bài học tuần này như sau: Revenue lost Last Saturday TABCORP lost 9 million dollars in revenue (thu nhập hàng năm của Nhà nước) as all race meetings (các cuộc đua) and horse movements (các chuyến di chuyển/chuyên chở ngựa) in NSW were cancelled (bi hủy/bãi bỏ) or suspended (tạm đình chỉ/ngưng), because of equine influenza (cúm ngựa). This disease was allegedly bought into Australia by a Japanese horse who was in quarantine (đang bị kiểm dịch). It appears that quarantine restrictions were breached (bị vi phạm) and as a consequence the horse industry is suffering a tremendous blow (chịu/bị một vố/đòn khủng khiếp). Equine ‘flu has never been detected in Australia before this and it does not augur well (nó không là điềm/dấu hiệu tốt) for all those people involved in the industry. It has affected the start of horse breeding season (mùa ngựa sinh sản), horse racing and even recreational horse riding (cưỡi ngựa giải trí/tiêu khiển). One of the major impacts is the fact that police horses will not be used for crowd control (kiểm soát/giữ trật tự đám đông/chặn biểu tình phản đối) at the coming APEC meeting in a week’s time. Many people such as jockeys (nài ngựa), bookmakers (bookies = nhà cái bán vé cá ngựa), trainers (người huấn luyện ngựa), apprentices (nài tập sự), strappers (người trông coi ngựa), breeders (người nuôi ngựa lấy giống), pony club and riding school owners, TAB operators, veterinarians, racing officials, and not to forget the general public have been and will be affected badly by this outbreak (dịch cúm này). It could not have come at a worse time because the Spring Racing Carnival (Lễ Hội Đua Ngựa Mùa Xuân) is one of the biggest events in Australian horse-racing, reason being The Melbourne Cup, one of the richest horse races in the world. As Victoria has, so far, not detected equine ‘flu in its horse stock (trại nuôi ngựa), it could mean that no interstate or overseas horses will be allowed to run, if the Victorian race authorities want to really keep things in check (thật sự chặn đứng.mọi chuyện). Cúm chim
Nói đến chuyện “cúm ngựa” làm tôi nhớ đến một dịch cúm khác là “cúm chim” (avian flu/bird flu) cách nay cũng đã 2 năm. Khi tin tức bằng tiếng Anh về dịch bệnh “bird flu” trên thế giới, khởi đầu từ Trung Quốc rồi lan qua các nước khác, sang cả tới Việt Nam, thì báo chí truyền thanh truyền hình tiếng Việt lúc đầu, với sự dè dặt, thường chỉ dám dịch là “cúm chim”, vì “bird” dịch sát nghĩa là “chim”. Nhưng Tiếng Anh chữ “bird” thật sự là một từ tổng thể (general term/super-ordinate term), có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả chim (birds), cả gà (chickens/fowls), cả vịt (ducks) và còn gì gì nữa, nói chung là loại “gia cầm” (poultry = gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây v.v). Báo chí, truyền thông Việt ngữ sau này đã mạnh dạn hơn gọi dịch cúm này là “cúm gà” hoặc “cúm gia cầm”. Quí Vị Quí Bạn ơi! Qua câu chuyện liên hệ đến chim, đến ngựa, Việt Nam ta có câu: Chim có đàn cùng hót, tiếng hót mới hay,Ngựa có bạn cùng đua, nước đua mới mạnh.[Birds with friends, when singing together, their song is sweeter.Horses with friends, when running together, their race is fleeter.] Rồi một ngày nào đó, nếu chim không có đàn, ngựa không có bạn, người không có tri kỉ (soul mates), thì chắc cuộc đời chúng ta sẽ “một ngày như mọi ngày”, tẻ nhạt với “nỗi buồn chấu cắn”, phải không, Quí Bạn? Chú thích của tác giả: Các bài Anh Ngữ Học Mà Vui nói chung chủ yếu là bàn về tiếng Anh thời sự, đã đọc được trên báo chí, nghe được trên đài phát thanh truyền hình, với các độc giả trong tinh thần “Tôi học, Anh học, Chị học, Em học, Chúng ta cùng học!”. Các từ vựng, đoản ngữ, tục ngữ, thành ngữ, châm ngôn... tiếng Anh, tiếng Việt sẽ được lồng vào những mẩu chuyện vui, cà kê dê ngỗng, cốt là giúp cho người học dễ nhớ, vui mà học được. Bài học còn có thêm phần liệt kê những kết hợp ngữ trong tiếng Anh, tiếng Việt để người đọc tham khảo (xem phần Các bài liên quan). | Diễn đàn BBC
Kết hợp ngữ (Collocations)04 Tháng 10 , 2007 | Tạp chí thứ BảyTIN MỚI NHẤT Lịch sử đường hầm Eurotunnel Câu lạc bộ 66 Tiểu thuyết đầu tay tranh giải Booker Bán đấu giá Logo Rolling Stones | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang web mớiBBC Tiếng Việt sẽ khai trương trang web với giao diện mới trong tháng Ba Hỏi Bộ trưởngNgoại trưởng Miliband của Anh trả lời người Việt Nam qua mạng Tranh giành ảnh hưởngMỹ quay trở lại khiến quan hệ Asean và các cường quốc thêm hào hứng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Từ khóa » đàn Ngựa Tiếng Anh
-
ĐÀN NGỰA In English Translation - Tr-ex
-
đàn Ngựa Thi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Ngựa đàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
A Shoal Of Fish: 1 đàn Cá A... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày | Facebook
-
Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến Trong Tiếng Anh - E
-
Nghĩa Của Từ : Horses | Vietnamese Translation
-
Stabling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ngựa Hoang' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Nuôi Con Vào Cao đẳng, đại Học Nhờ đàn Ngựa - VnExpress
-
Ngựa Có Cánh Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Strung - Wiktionary Tiếng Việt
-
Stable Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden



Kết hợp ngữ (Collocations)04 Tháng 10 , 2007 | Tạp chí thứ BảyTIN MỚI NHẤT
Trang web mớiBBC Tiếng Việt sẽ khai trương trang web với giao diện mới trong tháng Ba
Hỏi Bộ trưởngNgoại trưởng Miliband của Anh trả lời người Việt Nam qua mạng
Tranh giành ảnh hưởngMỹ quay trở lại khiến quan hệ Asean và các cường quốc thêm hào hứng