Strung - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=strung&oldid=2024606” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
strung
- Dây, băng, dải.
- Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).
- Dây đàn. the strings — đàn dây to touch the strings — đánh đàn
- Chuỗi, xâu, đoàn. a string of pearls — một chuỗi hạt ngọc a string of onions — một xâu hành a string of horses — một đoàn ngựa
- Bảng ghi điểm (bia).
- Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).
- Vỉa nhỏ (than).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).
Thành ngữ
- the first string:
- Quân bài chủ.
- Nơi nương tựa chính.
- to have two strings to one's bow: Xem Bow
- to have somebody on a string: Điều khiển được ai.
- to harp on one string: Cứ chơi mãi một điệu.
- to pull the strings: Xem Pull
- to touch a string: (Nghĩa bóng) Đụng đến tâm can.
Ngoại động từ
strung ngoại động từ strung
- Buộc bằng dây, treo bằng dây.
- Lên (dây đàn); căng (dây).
- (Thường Động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng). highly strung nerves — thần kinh quá căng thẳng
- Tước xơ (đậu).
- Xâu (hạt cườm... ) thành chuỗi.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.
- (Thông tục) To string someone along đánh lừa ai.
Nội động từ
strung nội động từ
- Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo... ).
- Đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước).
Thành ngữ
- to string along with somebody: Đi với ai, đi theo ai.
- to string up somebody: Treo cổ ai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “strung”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » đàn Ngựa Tiếng Anh
-
ĐÀN NGỰA In English Translation - Tr-ex
-
đàn Ngựa Thi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Ngựa đàn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
A Shoal Of Fish: 1 đàn Cá A... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày | Facebook
-
Danh Từ Tập Hợp Phổ Biến Trong Tiếng Anh - E
-
Nghĩa Của Từ : Horses | Vietnamese Translation
-
Stabling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ngựa Hoang' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Ngựa Có Bạn Cùng đua - BBC
-
Nuôi Con Vào Cao đẳng, đại Học Nhờ đàn Ngựa - VnExpress
-
Ngựa Có Cánh Tiếng Anh Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Stable Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden