Nguyễn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- nguyễn
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nguyễn chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nguyễn trong chữ Nôm và cách phát âm nguyễn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nguyễn nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 2 chữ Nôm cho chữ "nguyễn"䏓[䏓]
Unicode 䏓 , tổng nét 8, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: guan3 (Pinyin); gun2 (tiếng Quảng Đông);
Dịch nghĩa Nôm là: nguyễn, như "nguyễn (lòng trắng trứng)" (gdhn)阮nguyễn [阮]
Unicode 阮 , tổng nét 6, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: ruan3, juan4, yuan2 (Pinyin); jyun2 jyun5 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn§ Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, cho nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.Dịch nghĩa Nôm là:nguyễn, như "họ Nguyễn" (vhn) ngán, như "ngao ngán" (btcn) ngón, như "ngón tay" (btcn) ngoãn, như "ngoan ngoãn" (btcn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nguyễn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 䏓 [䏓] Unicode 䏓 , tổng nét 8, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: guan3 (Pinyin); gun2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 䏓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: nguyễn, như nguyễn (lòng trắng trứng) (gdhn)阮 nguyễn [阮] Unicode 阮 , tổng nét 6, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: ruan3, juan4, yuan2 (Pinyin); jyun2 jyun5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 阮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn§ Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 hai chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, cho nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.Dịch nghĩa Nôm là: nguyễn, như họ Nguyễn (vhn)ngán, như ngao ngán (btcn)ngón, như ngón tay (btcn)ngoãn, như ngoan ngoãn (btcn)Từ điển Hán Việt
- biên công từ Hán Việt là gì?
- an phận từ Hán Việt là gì?
- ba lạp khuê từ Hán Việt là gì?
- giác lạc từ Hán Việt là gì?
- cấu binh từ Hán Việt là gì?
- liệt hạng từ Hán Việt là gì?
- cận thần từ Hán Việt là gì?
- phạt mưu từ Hán Việt là gì?
- bổn vị hóa tệ từ Hán Việt là gì?
- triệu tập từ Hán Việt là gì?
- ca dao từ Hán Việt là gì?
- nhập trường từ Hán Việt là gì?
- gia chính từ Hán Việt là gì?
- huyễn thế từ Hán Việt là gì?
- dung chỉ, dong chỉ từ Hán Việt là gì?
- trớ chú từ Hán Việt là gì?
- chỉ minh từ Hán Việt là gì?
- cân quắc anh hùng từ Hán Việt là gì?
- bệnh lí từ Hán Việt là gì?
- bao biện từ Hán Việt là gì?
- cấm cung từ Hán Việt là gì?
- cảnh trạng từ Hán Việt là gì?
- cảm hứng từ Hán Việt là gì?
- đoàn ngư từ Hán Việt là gì?
- thế lộ từ Hán Việt là gì?
- diệu tuyển từ Hán Việt là gì?
- bạc vân từ Hán Việt là gì?
- bổn lĩnh từ Hán Việt là gì?
- bái tướng từ Hán Việt là gì?
- bàng quang viêm từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Nguyễn Có Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Chữ "Nguyễn": Nguyễn... - Dòng Họ Nguyễn Việt Nam
-
Nguyễn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tra Từ: Nguyễn - Từ điển Hán Nôm
-
Nguyễn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nguyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ Nguyễn Có Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Tên "Nguyễn" Rất Phổ Biến? Nó Có Nghĩa Là Gì? Có Những Cái Tên ...
-
Từ Điển - Từ Nguyện Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nguyen Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Tiếng Việt: Nguyên Là Gì, Tiêu Là Gì, Và Nguyên Tiêu Là Gì?
-
Tên Con Gái đẹp Năm 2022 Họ Nguyễn Nhẹ Nhàng Và Mang Lại May ...
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Bí ẩn ý Nghĩa Tên Nguyên Có Thể Bạn Chưa Biết