Nhà Hàng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- nhà hàng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nhà hàng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhà hàng trong tiếng Trung và cách phát âm nhà hàng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhà hàng tiếng Trung nghĩa là gì.
nhà hàng (phát âm có thể chưa chuẩn)
商店; 店家 《在室内出售商品的场所。》饭馆; 饭馆儿 《出售饭菜供人食用的店铺。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 商店; 店家 《在室内出售商品的场所。》饭馆; 饭馆儿 《出售饭菜供人食用的店铺。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhà hàng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cứ thế mà làm không nghĩ đến hậu quả tiếng Trung là gì?
- chết được tiếng Trung là gì?
- thành tính tiếng Trung là gì?
- dạ hoa văn dích dắc tiếng Trung là gì?
- tiếng miền Bắc tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhà hàng trong tiếng Trung
商店; 店家 《在室内出售商品的场所。》饭馆; 饭馆儿 《出售饭菜供人食用的店铺。》
Đây là cách dùng nhà hàng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhà hàng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 商店; 店家 《在室内出售商品的场所。》饭馆; 饭馆儿 《出售饭菜供人食用的店铺。》Từ điển Việt Trung
- sự trinh tiết tiếng Trung là gì?
- đập bàn đập ghế tiếng Trung là gì?
- đất đắp tiếng Trung là gì?
- tầu liên vận quốc tế tiếng Trung là gì?
- cây tiếng Trung là gì?
- số đo tiếng Trung là gì?
- thánh nhân cũng có lúc nhầm tiếng Trung là gì?
- dao bài tiếng Trung là gì?
- bài toán tiếng Trung là gì?
- chéo nhau tiếng Trung là gì?
- cây móc diều tiếng Trung là gì?
- địa hào tiếng Trung là gì?
- đỉnh quả tim tiếng Trung là gì?
- vạn thọ tiếng Trung là gì?
- đỡ giao bóng tiếng Trung là gì?
- ụ tàu tiếng Trung là gì?
- màu hồng cánh sen tiếng Trung là gì?
- bợp tiếng Trung là gì?
- vách đá tiếng Trung là gì?
- ống bơm hơi tiếng Trung là gì?
- rượu vodka tiếng Trung là gì?
- giầu tiếng Trung là gì?
- nheo nhẻo tiếng Trung là gì?
- hệ thống hằng tinh tiếng Trung là gì?
- bóng lưởng tiếng Trung là gì?
- tặng phẩm đáng giá tiếng Trung là gì?
- khó dễ tiếng Trung là gì?
- cáu gắt vô cớ tiếng Trung là gì?
- điền thổ tiếng Trung là gì?
- quầy bar trong nhà ga tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Nhà Hàng | Mẫu Câu Giao Tiếp Đơn Giản
-
Phần 12.Tiếng Trung Du Lịch: Đi ăn Nhà Hàng
-
Bài 9: Đi ăn Nhà Hàng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nhà Hàng Khách Sạn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nhà Hàng, Quán ăn
-
66 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Dùng Trong Nhà Hàng
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng Tại Nhà Hàng - Ngoại Ngữ You Can
-
61 Từ Vựng Và 20 Mẫu Câu Chủ đề Nhà Hàng – Thực Đơn Nhà Hàng
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 71 Tại Nhà Hàng - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng Trong Nhà Hàng
-
MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG - Tiếng Trung Anfa
-
Tiếng Trung Chủ Đề Đi Ăn Nhà Hàng | Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản