Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng Trong Nhà Hàng

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng Nội dung bài viết 1. Những hoạt động trong nhà hàng 2. Các món ăn và đồ dùng trong nhà hàng Bạn biết sử dụng tiếng Trung trong nhà hàng để gọi món ăn chưa? Hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng để biết cách đặt bàn, gọi món ăn nhé.

từ vựng tiếng trung trong nhà hàng

Trong cuộc sống không thể tránh khỏi những cuộc giao tiếp với bạn bè đồng nghiệp đối tác trong các nhà hàng chính vì vậy bạn cần nắm được những từ vựng cơ bản để sử dụng hàng ngày. Dưới đây là từ vựng tiếng Trung trong nhà hàng do trung tâm tiếng Trung SOFL tổng hợp. Cùng học ngay nhé.

Những hoạt động trong nhà hàng

STT

Tiếng Việt

Chữ Hán

Phiên âm

1

Hoan nghênh

欢迎

Huānyíng

2

Đến dự

光临

Guānglín

3

Đặt trước

预定

Yùdìng

5

Ngồi

Zuò

6

Đợi

Děng

7

Để ý

介意

Jièyì

8

Gọi món

点菜

Diǎn cài

9

Ăn

Chī

10

Uống

11

Mang đồ ăn lên

上菜

Shàng cài

12

Mang đồ ăn ra

来菜

Lái cài

13

Hủy món

Chè

14

Vào chỗ ngồi

就坐

Jiùzuò

15

Chuẩn bị

准备

Zhǔnbèi

16

Ký tên

签名

Qiānmíng

17

Giới thiệu

引言

Yǐnyán

18

Đặt chỗ

定位

Dìngwèi

19

Kiểm tra

Chá

20

Sắp xếp

安排

Ānpái

21

Bằng lòng

愿意。

Yuànyì

22

Thưởng thức

欣赏

Xīnshǎng

23

Đóng gói mang về

打包

Dǎbāo

24

Nhầm lẫn, sai sót

弄错

Nòng cuò

25

Dọn dẹp, thu dọn

收拾

Shōushí

26

Thanh toán

买单

Mǎidān

27

Quẹt thẻ

刷卡

Shuākǎ

28

Nhập vào

输入

Shūrù

29

Kiến nghị

建议

Jiànyì

30

Dọn dẹp vệ sinh

打扫

Dǎsǎo

31

Tạm biệt

再见

Zàijiàn

32

Phục vụ

服务

Fúwù

33

Thanh toán

付款

Fùkuǎn

34

Cần

需要

Xūyào

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp

Các món ăn và đồ dùng trong nhà hàng

  • 牛肉饼Niúròubǐng: bánh kẹp thịt bò (hamburger)

  • 虾仁饺Xiārénjiǎo: bánh nhân tôm

  • 苹果攀Píngguǒpān: bánh nướng nhân táo

  • 奶油布丁Nǎiyóubùdīng: bánh pudding bơ

  • 蛋布丁Dànbùdīng: bánh pudding trứng

  • 收据Shōujù: biên lai thu tiền

  • 餐具Cānjù: bộ đồ ăn

  • 西式自助餐Xīshìzìzhùcān: bữa ăn tự chọn kiểu Tây

  • 叉Chā: cái nĩa

  • 玻璃杯Bōlíbēi: cốc thủy tinh

  • 茶杯Chábēi: cốc uống trà

  • 八宝饭Bābǎofàn: cơm bát bảo

  • 虾仁锅巴Xiārénguōbā: cơm cháy tôm

  • 中餐Zhōngcān: cơm Tàu

  • 西餐Xīcān: cơm Tây

  • 刀Dāo: dao

  • 软饮料Ruǎnyǐnliào: đồ uống nhẹ

  • 筷子Kuàizi: đũa

  • 炜鸡Wěijī: gà hầm

  • 烤鸡Kǎojī: gà quay

  • 餐巾纸Cānjīnzhǐ: giấy ăn

  • 服务员Fúwùyuán: bồi bàn, người phục vụ

  • 火锅Huǒguō: lẩu

  • 菲力牛排Fēilìniúpái: món sườn bò thăn

  • 鱼翅Yúchì: món vi cá

  • 迷你酒吧Mínǐjiǔbā: quầy bar mini

  • 色拉Sèlā: salad

  • 北京烤鸭Běijīngkǎoyā: vịt quay Bắc Kinh

Chúc các bạn có những trải nghiệm thú vị khi học từ vựng tiếng Trung!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Trung