Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng Trong Nhà Hàng
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

Trong cuộc sống không thể tránh khỏi những cuộc giao tiếp với bạn bè đồng nghiệp đối tác trong các nhà hàng chính vì vậy bạn cần nắm được những từ vựng cơ bản để sử dụng hàng ngày. Dưới đây là từ vựng tiếng Trung trong nhà hàng do trung tâm tiếng Trung SOFL tổng hợp. Cùng học ngay nhé.
Những hoạt động trong nhà hàng
| STT | Tiếng Việt | Chữ Hán | Phiên âm |
| 1 | Hoan nghênh | 欢迎 | Huānyíng |
| 2 | Đến dự | 光临 | Guānglín |
| 3 | Đặt trước | 预定 | Yùdìng |
| 5 | Ngồi | 坐 | Zuò |
| 6 | Đợi | 等 | Děng |
| 7 | Để ý | 介意 | Jièyì |
| 8 | Gọi món | 点菜 | Diǎn cài |
| 9 | Ăn | 吃 | Chī |
| 10 | Uống | 喝 | Hē |
| 11 | Mang đồ ăn lên | 上菜 | Shàng cài |
| 12 | Mang đồ ăn ra | 来菜 | Lái cài |
| 13 | Hủy món | 撤 | Chè |
| 14 | Vào chỗ ngồi | 就坐 | Jiùzuò |
| 15 | Chuẩn bị | 准备 | Zhǔnbèi |
| 16 | Ký tên | 签名 | Qiānmíng |
| 17 | Giới thiệu | 引言 | Yǐnyán |
| 18 | Đặt chỗ | 定位 | Dìngwèi |
| 19 | Kiểm tra | 查 | Chá |
| 20 | Sắp xếp | 安排 | Ānpái |
| 21 | Bằng lòng | 愿意。 | Yuànyì |
| 22 | Thưởng thức | 欣赏 | Xīnshǎng |
| 23 | Đóng gói mang về | 打包 | Dǎbāo |
| 24 | Nhầm lẫn, sai sót | 弄错 | Nòng cuò |
| 25 | Dọn dẹp, thu dọn | 收拾 | Shōushí |
| 26 | Thanh toán | 买单 | Mǎidān |
| 27 | Quẹt thẻ | 刷卡 | Shuākǎ |
| 28 | Nhập vào | 输入 | Shūrù |
| 29 | Kiến nghị | 建议 | Jiànyì |
| 30 | Dọn dẹp vệ sinh | 打扫 | Dǎsǎo |
| 31 | Tạm biệt | 再见 | Zàijiàn |
| 32 | Phục vụ | 服务 | Fúwù |
| 33 | Thanh toán | 付款 | Fùkuǎn |
| 34 | Cần | 需要 | Xūyào |
>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Các món ăn và đồ dùng trong nhà hàng
-
牛肉饼Niúròubǐng: bánh kẹp thịt bò (hamburger)
-
虾仁饺Xiārénjiǎo: bánh nhân tôm
-
苹果攀Píngguǒpān: bánh nướng nhân táo
-
奶油布丁Nǎiyóubùdīng: bánh pudding bơ
-
蛋布丁Dànbùdīng: bánh pudding trứng
-
收据Shōujù: biên lai thu tiền
-
餐具Cānjù: bộ đồ ăn
-
西式自助餐Xīshìzìzhùcān: bữa ăn tự chọn kiểu Tây
-
叉Chā: cái nĩa
-
玻璃杯Bōlíbēi: cốc thủy tinh
-
茶杯Chábēi: cốc uống trà
-
八宝饭Bābǎofàn: cơm bát bảo
-
虾仁锅巴Xiārénguōbā: cơm cháy tôm
-
中餐Zhōngcān: cơm Tàu
-
西餐Xīcān: cơm Tây
-
刀Dāo: dao
-
软饮料Ruǎnyǐnliào: đồ uống nhẹ
-
筷子Kuàizi: đũa
-
炜鸡Wěijī: gà hầm
-
烤鸡Kǎojī: gà quay
-
餐巾纸Cānjīnzhǐ: giấy ăn
-
服务员Fúwùyuán: bồi bàn, người phục vụ
-
火锅Huǒguō: lẩu
-
菲力牛排Fēilìniúpái: món sườn bò thăn
-
鱼翅Yúchì: món vi cá
-
迷你酒吧Mínǐjiǔbā: quầy bar mini
-
色拉Sèlā: salad
-
北京烤鸭Běijīngkǎoyā: vịt quay Bắc Kinh
Chúc các bạn có những trải nghiệm thú vị khi học từ vựng tiếng Trung!
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Nhà Hàng | Mẫu Câu Giao Tiếp Đơn Giản
-
Phần 12.Tiếng Trung Du Lịch: Đi ăn Nhà Hàng
-
Bài 9: Đi ăn Nhà Hàng
-
Nhà Hàng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nhà Hàng Khách Sạn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nhà Hàng, Quán ăn
-
66 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Dùng Trong Nhà Hàng
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng Tại Nhà Hàng - Ngoại Ngữ You Can
-
61 Từ Vựng Và 20 Mẫu Câu Chủ đề Nhà Hàng – Thực Đơn Nhà Hàng
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 71 Tại Nhà Hàng - LingoHut
-
MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG - Tiếng Trung Anfa
-
Tiếng Trung Chủ Đề Đi Ăn Nhà Hàng | Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản