Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nhà Hàng, Quán ăn
Có thể bạn quan tâm
Những hoạt động trong nhà hàng, quán ăn
| Chữ Hán | Tiếng Việt |
| 欢迎 | Hoan nghênh |
| 光临 | Đến dự |
| 预定 | Đặt trước |
| 坐 | Ngồi |
| 等 | Đợi |
| 介意 | Để ý |
| 点菜 | Gọi món |
| 吃 | Ăn |
| 喝 | Uống |
| 上菜 | Mang đồ lên |
| 来菜 | Mang đồ ra |
| 撤 | Hủy món |
| 就坐 | Vào chỗ |
| 准备 | Chuẩn bị |
| 签名 | Ký tên |
| 引言 | Giới thiệu |
| 定位 | Đặt chỗ |
| 查 | Kiểm tra |
| 安排 | Sắp xếp |
| 愿意 | Bằng lòng |
| 欣赏 | Thưởng thức |
| 打包 | Gói đem về |
| 弄错 | Sai sót |
| 收拾 | Dọn dẹp |
| 买单 | Thanh toán |
| 刷卡 | Quẹt thẻ |
| 输入 | Nhập vào |
| 建议 | Kiến nghị |
| 打扫 | Dọn vệ sinh |
| 再见 | Tạm biệt |
| 服务 | Phục vụ |
| 付款 | Thanh toán |
| 需要 | Cần |
Từ khóa » Nhà Hàng Trong Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Nhà Hàng | Mẫu Câu Giao Tiếp Đơn Giản
-
Phần 12.Tiếng Trung Du Lịch: Đi ăn Nhà Hàng
-
Bài 9: Đi ăn Nhà Hàng
-
Nhà Hàng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nhà Hàng Khách Sạn
-
66 Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Dùng Trong Nhà Hàng
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Thông Dụng Tại Nhà Hàng - Ngoại Ngữ You Can
-
61 Từ Vựng Và 20 Mẫu Câu Chủ đề Nhà Hàng – Thực Đơn Nhà Hàng
-
Học Tiếng Hoa :: Bài Học 71 Tại Nhà Hàng - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Trung Thường Dùng Trong Nhà Hàng
-
MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG NHÀ HÀNG - Tiếng Trung Anfa
-
Tiếng Trung Chủ Đề Đi Ăn Nhà Hàng | Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản