Nhà Máy điện«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "nhà máy điện" thành Tiếng Anh

power station, power-station, power plant là các bản dịch hàng đầu của "nhà máy điện" thành Tiếng Anh.

nhà máy điện + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • power station

    noun

    an industrial complex where electricity is produced

    Chính phủ ta sắp xây dựng 6 nhà máy điện hạt nhân mới.

    Our government is going to put in six new nuclear power stations.

    en.wiktionary.org
  • power-station

    noun

    Chính phủ ta sắp xây dựng 6 nhà máy điện hạt nhân mới.

    Our government is going to put in six new nuclear power stations.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • power plant

    noun

    Họ chiếm nhà máy điện, hạ một đám người của Granderson.

    They took out the power plant, got a bunch of Granderson's guys.

    GlosbeResearch
  • power-house

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nhà máy điện " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nhà máy điện + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • power station

    noun

    facility generating electric power

    Chính phủ ta sắp xây dựng 6 nhà máy điện hạt nhân mới.

    Our government is going to put in six new nuclear power stations.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "nhà máy điện" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nhà Máy Phát điện Tiếng Anh Là Gì