Nhã Nhặn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
nhã nhặn IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Tính từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Từ láy âm -ăn của nhã.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaʔa˧˥ ɲa̰ʔn˨˩ | ɲaː˧˩˨ ɲa̰ŋ˨˨ | ɲaː˨˩˦ ɲaŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲa̰ː˩˧ ɲan˨˨ | ɲaː˧˩ ɲa̰n˨˨ | ɲa̰ː˨˨ ɲa̰n˨˨ | |
Tính từ
sửanhã nhặn
- Tỏ ra lịch sự, lễ độ. Ăn nói nhã nhặn với khách hàng.
- Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương. Ăn mặc nhã nhặn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhã nhặn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhã Nhặn Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhã Nhặn - Từ điển Việt
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nha Nhặn - Từ điển ABC
-
Nhã Nhặn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhã Nhặn
-
Từ điển Tiếng Việt "nhã Nhặn" - Là Gì?
-
Trái Nghĩa Với "nhã Nhặn" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Nhã Nhặn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'nhã Nhặn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Nhã Nhặn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhã Nhặn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
" Nhã Nhặn Là Gì ? Nhã Nhặn Nghĩa Là Gì - Oimlya
-
Từ đồng Nghĩa Với Hạnh Phúc - Nội Thất Hằng Phát
-
Trái Nghĩa Với Từ Khiếm Nhã Là Gì? - Chiêm Bao 69