Nhã Nhặn - Wiktionary Tiếng Việt

nhã nhặn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Từ láy âm -ăn của nhã.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲaʔa˧˥ ɲa̰ʔn˨˩ɲaː˧˩˨ ɲa̰ŋ˨˨ɲaː˨˩˦ ɲaŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲa̰ː˩˧ ɲan˨˨ɲaː˧˩ ɲa̰n˨˨ɲa̰ː˨˨ ɲa̰n˨˨

Tính từ

sửa

nhã nhặn

  1. Tỏ ra lịch sự, lễ độ. Ăn nói nhã nhặn với khách hàng.
  2. Đẹp mà giản dị, không loè loẹt, phô trương. Ăn mặc nhã nhặn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhã nhặn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhã_nhặn&oldid=2189917”

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nhã Nhặn Là Gì