Nhạc Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- nhạc công
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ nhạc công tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
nhạc công tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ nhạc công trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ nhạc công trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhạc công nghĩa là gì.
- Người chuyên nghề chơi nhạc.
Từ liên quan tới nhạc công
- Vân mộng Tiếng Việt là gì?
- khô cạn Tiếng Việt là gì?
- ban công Tiếng Việt là gì?
- Bi Tiếng Việt là gì?
- phần nhiều Tiếng Việt là gì?
- thượng tầng Tiếng Việt là gì?
- luống cuống Tiếng Việt là gì?
- Thiệu Thịnh Tiếng Việt là gì?
- Thạch Lạc Tiếng Việt là gì?
- sìi sụp Tiếng Việt là gì?
- Văn Lý Tiếng Việt là gì?
- thai Tiếng Việt là gì?
- thông tục Tiếng Việt là gì?
- khô không khốc Tiếng Việt là gì?
- Krem Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhạc công trong Tiếng Việt
nhạc công có nghĩa là: - Người chuyên nghề chơi nhạc.
Đây là cách dùng nhạc công Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhạc công là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Nhạc Công Là Từ Loại Gì
-
Nhạc Công - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhạc Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhạc Công - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Nhạc Công Bằng Tiếng Việt
-
Nhạc Công Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhạc Công Tiếng Anh Là Gì? Vai Trò Của Nhạc Công Trong Ban Nhạc
-
Từ Nhạc Công Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghề Nhạc Công: Làm Sao để Giàu Có? | Đàn Organ, Guitar, Piano
-
Nhạc Công Keyboard Cần Có Những đức Tính Gì ? - Đàn Organ
-
Nhạc Cung đình - UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
NHẠC CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex