Nhạc Công - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:nhạc công IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̰ːʔk˨˩ kəwŋ˧˧ | ɲa̰ːk˨˨ kəwŋ˧˥ | ɲaːk˨˩˨ kəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaːk˨˨ kəwŋ˧˥ | ɲa̰ːk˨˨ kəwŋ˧˥ | ɲa̰ːk˨˨ kəwŋ˧˥˧ | |
Danh từ
nhạc công
- Người chuyên nghề chơi nhạc.
Dịch
- Tiếng Anh: instrumentalist, musician
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhạc công”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nhạc Công Là Từ Loại Gì
-
Nhạc Công – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhạc Công - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nhạc Công Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhạc Công Bằng Tiếng Việt
-
Nhạc Công Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhạc Công Tiếng Anh Là Gì? Vai Trò Của Nhạc Công Trong Ban Nhạc
-
Từ Nhạc Công Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghề Nhạc Công: Làm Sao để Giàu Có? | Đàn Organ, Guitar, Piano
-
Nhạc Công Keyboard Cần Có Những đức Tính Gì ? - Đàn Organ
-
Nhạc Cung đình - UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
NHẠC CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex