NHẠC CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHẠC CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhạc côngmusiciannhạc sĩnghệ sĩnhạc côngnhạc sỹca sĩâm nhạcnghệ sỹmusiciansnhạc sĩnghệ sĩnhạc côngnhạc sỹca sĩâm nhạcnghệ sỹinstrumentalistsnhạc côngnhạc cụcông cụinstrumentalistnhạc côngnhạc cụcông cụ

Ví dụ về việc sử dụng Nhạc công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhạc công bass: bassist.Musical instrument: Bass.Một nhóm nhạc công đi qua.A group of musicians came by.Nhạc công không có nhiều việc để làm.A lot of musicians don't have much to work with.Mọi người sẽ nói với bạn rằng tôi không phải là nhạc công.Everyone will tell you that I am not a musician.Nhạc công chăm sóc tuyệt vời của bàn tay của họ;Instrumentalists take great care of their hands;Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthành công lớn công nghệ chính công việc rất tốt công việc thường phi công trẻ công cụ rất mạnh công ty sẽ sớm công ty rất tốt công viên tuyệt đẹp HơnSử dụng với động từcông cụ tìm kiếm công ty sản xuất công ty tư vấn sự nghiệp thành côngcông thức nấu ăn công ty sử dụng công ty nghiên cứu công ty phát triển công ty bắt đầu công ty quản lý HơnSử dụng với danh từcông ty công nghệ công việc công cụ công nghiệp công viên công chúng công dân công thức công nhân HơnTôi yêu âm nhạc và yêu việc được là một nhạc công.But I just love music and I love being a musician.À, anh là nhạc công và bọn anh luôn cần mấy thứ đó đấy.Yeah, well, I'm a musician and we always need stimulants.Nó cũng có sựtham gia của nhiều giọng ca và nhạc công, như Young Jeezy, will. i.The record featured several vocalists and instrumentalists, including Young Jeezy, will.i.Brook là nhạc công có thể chơi bất kì loại nhạc cụ nào.Brook is a musician who is able to play any musical instrument.Sau khi quen biết nhau, cả hai đều nhận ra rằng, với tư cách là nhạc công, họ có rất nhiều điểm chung.After getting to know each other, they both realize that, as musicians, they have a lot in common.Giống như nhạc công hoặc diễn viên, họ không phải bán bất cứ thứ gì.Even as a musician, actors or anything, there is no guarantee.Và vì thế tôi nghĩ có thể rô bốt nên ít giống máy chơi cờ hơn vàgiống diễn viên trên sân khấu và nhạc công hơn.And for that I think maybe robots need to be less like chess players andmore like stage actors and more like musicians.Có thể bạn là một nhạc công mơ ước sáng tác những bài hát gốc.Maybe you're a musician dreaming of writing an original song.Hoặc nhạc công, hoặc với tư cách là vận động viên từ những hoạt động cá nhân.Or a musician, or as an athlete of such personally.Một người chú ý tới nhạc công nhiều nhất lại là cậu bé 3 tuổi.The person who paid the most attention to the musician was a three year-old boy.Thật khó tin chuyện này có thể xảy ra ở đây,tại Pháp”, Elise Sut, một nhạc công tham gia vào cuộc tuần hành.It's incredible that something like this could have happened, here,in France,” said Elise Sut, a musician who joined one march.Như bọn bán rong, các nhạc công này khắp nơi- ở trạm, hành lang, trên toa.Like the vendors, these musicians are everywhere- in the stations, the corridors, the trains.Nhạc công của thể loại điện tử và nhà đã phát hành album riêng của anh như màn vào thứ Bảy Teenage kick và tổng hợp.Instrumentalist of the electronic and house genre who has released his own albums such as his debut Saturday Teenage Kick and Synthesized.Sau khi tốt nghiệp trung học,ông làm nhạc công chơi đàn bass trong một băng nhạc trong Top- 40.After graduating high school, Arnold worked as a musician, playing bass in a Top-40s band.Video này cũng được quay theo kiểu run- and- gun, Hausdorff liên tục di chuyển vàquay cảnh Kirstin đang hát trước 5 nhạc công khác.This video was also run and gun style, with Hausdorff constantly moving andcapturing Kirstin singing in front five other musicians.Tuy nhiên, hóa ra nhạc công chơi gần với mục tiêu âm nhạc của họ hơn ca sĩ.Still, it turns out that instrumentalists play closer to their musical targets than singers.Đó là một nhóm khoảng 16 phụ nữ Bắc Triều Tiên( bao gồm 11 nhạc công và 5 ca sĩ) do đích thân Kim Jong- un tuyển chọn.It is a group of about sixteen North Korean women(eleven instrumentalists and five singers) which was hand-selected by Kim Jong-un.Làm việc như một nhạc công tự do hoặc là một dẫn, lãnh đạo âm nhạc hoặc animateur.To work as a freelance instrumentalist or to be a conductor, music leader or animateur.Theo Hiệp hội các trường âm nhạc Đức,có khoảng 1000 trường nhạc công trên khắp quốc gia, thu hút khoảng 1,5 triệu trẻ em đến học.According to the Association of German Music Schools,there are almost 1,000 public music schools across the country, attended by almost 1.5 million children and teenagers.Ông là tác giả, nhà thiết kế, nhạc công và đồng thời đang nắm giữ vị trí Giáo sư danh dự về Quản trị của đại học Kansai Gaidai- Nhật Bản.A writer, designer, and musician, he currently holds the position of Associate Professor of Management at Kansai Gaidai University in Japan.Nhiều nhạc công truyền thống nổi tiếng gồm Ladysmith Black Mambazo, còn Soweto String Quartet trình diễn nhạc cổ điển với hương vị Châu Phi.More famous traditional musicians include Ladysmith Black Mambazo, while the Soweto String Quartet performs classic music with an African flavour.Tôi cho là,đã có một rô bốt nhạc công trên sàn sao không cho nó thành một nhạc công chính thức luôn?And I thought, we already have a robot musician on stage, why not make it be a full-fledged musician?Năm 1991, anh nhận giải Nhạc công của năm từ Học viện Âm nhạc Chigiana ở Siena, Ý.In 1991 he received the Musician of the Year Award of the Academy of Music Chigiana in Siena, Italy.Brian Culbertson là một nhạcsĩ jazz/ R& B/ funk, nhạc công, nhà sản xuất và nghệ sĩ đến từ Decatur, Illinois, Hoa Kỳ.Brian Culbertson is a smooth jazz/R&B/funk musician, instrumentalist, producer and performer from Decatur, Illinois, United States.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0253

Xem thêm

ngành công nghiệp âm nhạcmusic industrycông ty âm nhạcmusic companyngành công nghiệp âm nhạc hàn quốckorean music industrycông nghệ âm nhạcmusic technologyâm nhạc thành côngsuccessful musicâm nhạc và công nghệmusic and technology

Từng chữ dịch

nhạcdanh từmusicsongbandsongwritersoundtrackcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompany S

Từ đồng nghĩa của Nhạc công

nhạc sĩ musician nghệ sĩ ca sĩ âm nhạc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhạc công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhạc Công Là Từ Loại Gì