Nhân Viên Quay Phim – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Bài chi tiết: Kỹ thuật điện ảnh và Quay phim
Một nhân viên quay phim trong lĩnh vực thể thao

Nhân viên quay phim hay chuyên viên quay phim (tiếng Anh: Camera operator hay cameraman) là người chuyên điều khiển máy quay phim hoặc máy quay video, và là một phần của đoàn làm phim. Thuật ngữ "nhân viên quay phim" (cameraman) trong tiếng Anh không hàm ý rằng chỉ có nam giới mới thực hiện được công việc này.[1]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Kỹ thuật quay phim hay kỹ thuật điện ảnh
  • Quay phim hay quay video
  • Nhà quay phim hay đạo diễn hình ảnh

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Ascher, Steven; Pincus, Edward (2007). "The Shoot". The Filmmaker's Handbook: A Comprehensive Guide for the Digital Age (ấn bản thứ 3). Plume. tr. 315-316. ISBN 978-0-452-28678-8. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2019.
  • x
  • t
  • s
Đoàn làm phim
Tuyến trên
  • Diễn viên chính
  • Ngôi sao điện ảnh
  • Siêu sao
  • Diễn viên khách mời
  • Nhà biên kịch
  • Nhà sản xuất phim
  • Giám đốc sản xuất
  • Quản lý sản xuất
  • Đạo diễn
  • Nhà quản lý đơn vị sản xuất
  • Giám đốc hình ảnh
Tuyến dưới
Sản xuất tiền kỳ
  • Điều phối sản xuất
  • Kế toán sản xuất
  • Trợ lý đạo diễn
  • Giám sát kịch bản
  • Điều phối kịch bản
  • Đạo diễn tuyển vai
  • Trợ lý sản xuất
  • Quản lý hiện trường
Thiết kế sản xuất
  • Thiết kế sản xuất
  • Đạo diễn nghệ thuật
  • Thiết kế bối cảnh
  • Nhà minh hoạ
  • Dựng cảnh
  • Thiết kế phục trang
  • Người làm tóc
  • Nghệ sĩ trang điểm
  • Quản lý đạo cụ
  • Vẽ tranh mờ
Quay phim
  • Nhà quay phim / Đạo diễn hình ảnh
  • Nhân viên quay phim
  • Người chỉnh nét
  • Trợ lý quay phim thứ hai
  • Gaffer
  • Best boy (electrical)
  • Lighting technician
  • Grip
  • Key grip
  • Best boy (grip)
  • Dolly grip
Âm thanh
  • Sound designer / Sound editor / Director of audiography
  • Production sound mixer
  • Boom operator
  • Utility sound technician
  • Dialogue editor
  • Re-recording mixer
  • Foley artist
  • Composer
  • Music supervisor
  • Music editor
Sản xuất hậu kỳ
  • Người biên tập phim
  • Người chỉnh màu
  • Biên tập hiệu ứng hình ảnh
  • Compositor
  • Animator
  • Technical director
Hiệu ứng đặc biệt
  • Người giám sát hiệu ứng đặc biệt
  • Người giám sát hiệu ứng hình ảnh
  • Stunt double
  • Stunt performer
Tài năng
  • Movement director
  • Choreographer
  • Extra
  • Người đại diện tài năng
  • Diễn viên (voice)
  • Cast member
  • Stand-in
  • Acting instructor
Quá trình làm phim
  • x
  • t
  • s
Sản xuất truyền hình
Tổng quát
  • Khán thính giả
  • Broadcast network
  • Lịch sử truyền hình
  • Đội ngũ làm truyền hình
  • Chương trình truyền hình
  • Trường quay truyền hình
Địa điểm
  • Central apparatus room
  • Changing room
  • Master control room
  • Network operations center
  • Production control room
  • Sân khấu
  • Transmission control room
Các cá nhân
  • Người nổi tiếng
  • Director of network programming
  • Người dẫn chương trình
    • Biên tập viên thời sự
    • Bình luận viên thể thao
  • News director
  • Nhà sản xuất phim truyền hình
Khâu tiền sản xuất
  • Đạo diễn tuyển vai
  • Nhà thiết kế phục trang
  • Đạo diễn truyền hình
  • Trợ lý đạo diễn
  • Location manager
  • Nghệ sĩ trang điểm
  • Production designer
  • Nhà nghiên cứu
  • Nhà thiết kế bối cảnh
  • Nhà sản xuất truyền hình
  • Người sáng tạo nội dung truyền hình
  • Giám đốc sản xuất
  • Line producer
  • Production manager
  • Nhà văn
  • Head writer
  • Nhà biên kịch
  • Script editor
  • Story editor
Chế tác
  • Kỹ sư âm thanh
  • Boom operator
  • Nhân viên quay phim
  • Đạo diễn hình ảnh (Nhà quay phim)
  • Người quay phim (Người quay video)
  • Character generator (CG) Operator
  • Studio floor manager
  • Graphics coordinator
  • Stage manager
  • gaffer
  • grip
  • Key grip
  • Dolly grip
  • Unit production manager
  • Production assistant
  • Gofer
  • Stunt coordinator
  • Technical director
  • Đạo diễn truyền hình
  • Broadcast engineering
  • Technical director
Hậu kỳ
  • Sound editor
  • Foley artist
  • Composer
  • Colorist
  • Editor
  • Publicist
  • Visual effects artist
Hình thức, định dạng và thể loại
  • Cuộc thi sắc đẹp
  • Phát sóng sự kiện thể thao
  • TV commercials
  • Event television
  • Trò chơi truyền hình
  • Truyền hình trực tiếp
  • Truyền hình thực tế
  • Điện ảnh truyền hình
    • Phim tài liệu
    • Mockumentary
  • Chương trình truyền hình
  • Television special
Chương trình có tập
  • Animated series
  • Chương trình có giới hạn
  • Chương trình ngắn tập
  • Procedural drama
  • Chương trình nhiều tập
  • Phim truyền hình
  • Hài kịch tình huống
  • Opera xà phòng
  • Talk show
    • Chương trình trò chuyện đêm khuya
Chương trình thời sự
  • Breaking news
  • Debate show
  • Phát sóng tin tức
  • Political commentary
  • Traffic reports
  • Dự báo thời tiết
Các đánh giá
  • Audience measurement
  • List of television awards
  • Television content rating system
  • Television criticism
Mảng kỹ thuật
  • Broadcast reference monitor
  • Character generator
  • Digital on-screen graphic
  • Mixing console
    • Microphones
  • Multiple-camera setup
  • Outside broadcasting
  • Production truck
  • Professional video camera
  • Stage lighting
    • Lighting control console
  • Vision mixer
Các vấn đề
  • Agenda-setting
  • Censorship
  • Concentration of media ownership
  • Corporate media
  • Văn hóa phản kháng
  • Freedom of speech
  • Freedom of the press
  • Influence of mass media
  • Media activism
  • Media bias
  • Media manipulation
  • Public opinion
Các quy định
  • Broadcast law
  • Bleep censor
  • Communications law
  • Entertainment law
  • Fairness Doctrine
  • Media policy
  • Media reform
  • Media regulation
  • Pixelization
Lý luận
  • Văn hóa truyền thông
  • Media studies
  • Television studies
  • x
  • t
  • s
Cá nhân và đơn vị sản xuất
Công nghiệp âm nhạc
  • Hãng thu âm (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất âm nhạc
  • Giám đốc sản xuất âm nhạc
Điện ảnh
  • Hãng phim (Hãng lớn
  • Hãng độc lập)
  • Nhà sản xuất phim
Phát thanh
  • Đài phát thanh
  • Công ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất phát thanh
Truyền hình
  • Hãng phim truyền hình
  • Nhà sản xuất phim truyền hìnhCông ty sản xuất chương trình phát sóng
  • Nhà sản xuất truyền hìnhĐài truyền hình
Sân khấu kịch
  • Đoàn kịch
  • Nhà sản xuất sân khấu kịch
  • Bầu sô
Ghi hình
  • Hãng ghi hình
  • Người ghi hình
  • Người quay phim
    • Nhà quay phim
    • Nhân viên quay phim
Hoạt hình
  • Xưởng phim hoạt hình
  • Phân xưởng phim hoạt hình
Trò chơi video
  • Hãng phát triển trò chơi điện tử
  • Nhà sản xuất trò chơi điện tử
Xem thêm
  • Công ty giải trí
  • Giám đốc sản xuất
  • Nhà làm phim
  • Sáng tạo nhạc hip hop (Sáng tác nhạc rap • Xoay bàn đĩa)
  • Gánh hát (Gánh xiếc
  • Nhóm hài
  • Vũ đoàn)
  • Cửa hàng băng đĩa
  • Cửa hàng âm nhạc trực tuyến
  • Rạp chiếu phim (Chủ rạp)
  • Kênh truyền hình
  • Trung tâm biểu diễn nghệ thuật (Địa điểm âm nhạc
  • Nhà hát • Nhà hát ô-pê-ra • Nhà hát ca múa nhạc • Phòng hòa nhạc)
  • Quay phim sự kiện
  • Quay phim đám cưới
  • Hãng phát hành trò chơi điện tử

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nhân_viên_quay_phim&oldid=74106732” Thể loại:
  • Nghề nghiệp truyền thanh truyền hình
  • Kỹ thuật quay phim
  • Nghề nghiệp trong ngành làm phim
  • Thuật ngữ truyền hình
  • Nghề nghiệp truyền hình
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nhân viên quay phim 35 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Người Quay Phim Là Gì Tiếng Anh