Phép Tịnh Tiến Người Quay Phim Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người quay phim" thành Tiếng Anh
cameraman là bản dịch của "người quay phim" thành Tiếng Anh.
người quay phim + Thêm bản dịch Thêm người quay phimTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
cameraman
nounsomebody who operates a film or TV camera
Không chỉ người quay phim và người đeo mặt nạ.
Not just the cameraman and the masked man.
enwiktionary-2017-09
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người quay phim " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người quay phim" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Quay Phim Là Gì Tiếng Anh
-
NGƯỜI QUAY PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Người Quay Phim In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì - CungDayThang.Com
-
"Quay Phim" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.
-
Người Quay Phim Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì, Cameraman Bao Gồm Những ...
-
Người Quay Phim Gọi Là Gì? Có Thể Bạn Chưa Biết Về Cameraman
-
"người Quay Phim" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì
-
Nhân Viên Quay Phim – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì ? Người Quay Phim Trong Tiếng ...
-
Quay Phim Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Người Quay Phim Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ