Nhanh Nhẹn, Gầy Gò, Cao Vút, Dài Thượt, Sáng Sủa - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Lê Quang Hải Lê Quang Hải 20 tháng 11 2018 lúc 19:23

Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa

Lớp 5 Ngữ văn Những câu hỏi liên quan buiphanminhkiet
  • buiphanminhkiet
20 tháng 10 2019 lúc 15:35 1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : trẻ em , rộng rãi , anh hùng2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa : cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt bát.3 tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau :thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:lùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần5 tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:ồn ào,vui vẻ,cẩu thảĐọc tiếp

1tìm 5 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : trẻ em , rộng rãi , anh hùng

2 xếp từ mỗi từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa : cao vút,nhanh nhẹn,thông minh,sáng dạ,nhanh nhanh,vời vợi,nhanh trí,vòi vọi,lênh kênh,cao cao,hoạt bát.

3 tìm 1 từ đồng nghĩa với mỗi từ sau :thong thả,thật thà,chăm chỉ,vội vàng

4 tìm 2 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:lùn tịt,dài ngoẵng,trung thành,gần

5 tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ sau:ồn ào,vui vẻ,cẩu thả

Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Ý Nhi Nguyễn Ý Nhi 20 tháng 10 2019 lúc 16:16

1) trẻ em=trẻ con

rộng rãi= rộng lớn

Anh hùng=anh dũng

2)Nhóm1:Cao vút,vời vợi,vòi vọi,lêng kênh,cao cao

Nhóm 2:nhanh nhẹn,nhanh nhanh,hoạt bát

Nhóm 3:thông minh,sáng dạ,nhanh trí

3)thong thả=?

thật thà=trung thực

chăm chỉ=cần cù

vội vàng=vội vã

4)lùn tịt><cao vót,cao cao

dài ngoãng><dài ngoằng,dài dài

trung thành><??

gần><xa<?

5)ồn ào=?><yên lặng

vui vẻ=vui vui><buồn tẻ

cẩu thả=ko cẩn thận><nắn nót

#Châu's ngốc

Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Huuphuoc 2008 Huynh
  • Huuphuoc 2008 Huynh
27 tháng 3 2023 lúc 20:22

Tìm từ trái nghĩa với từ sau - Mờ - nhanh - nhỏ bé - sáng sủa - dối trá - cao thượng dối tra

Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 3 0 Khách Gửi Hủy You know??? You know??? 27 tháng 3 2023 lúc 20:24

Mờ - rõ

Nhanh - chậm

Nhỏ bé - to lớn

Sáng sủa - đen tối 

Dối trá - sự thật

Cao thượng - hạ đẳng

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy 乇尺尺のレ 乇尺尺のレ 27 tháng 3 2023 lúc 20:25

mờ :rõ

nhanh :chậm

nhỏ bé:to lớn

sáng sủa:tăm tối

dối trá:thành thật

cao thượng :thấp kém 

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Tuyến Ngô Tuyến Ngô 27 tháng 3 2023 lúc 20:55

mờ : rõ

nhanh : chậm

nhỏ bé: to lớn

sáng sủa: tăm tối

dối trá: sự thật

cao thượng : thấp hèn

 

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy *•.¸♡ทջųƴễท ทջọ☪ ℘ɦươทջ...
  • *•.¸♡ทջųƴễท ทջọ☪ ℘ɦươทջ...
7 tháng 11 2021 lúc 18:35 Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: Từ đồng nghĩaTừ trái nghĩa Từ đồng nghĩaTừ trái nghĩaCao thượng   Nhanh nhảu  Nông cạn  Siêng năng  Cẩn thận  Sáng sủa  Thật thà  Cứng cỏi  Bát ngát  Hiền lành  Đoàn kết  Thuận lợi  Vui vẻ  Nhỏ bé  Đọc tiếp

Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cao thượng

 

 

Nhanh nhảu

 

 

Nông cạn

 

 

Siêng năng

 

 

Cẩn thận

 

 

Sáng sủa

 

 

Thật thà

 

 

Cứng cỏi

 

 

Bát ngát

 

 

Hiền lành

 

 

Đoàn kết

 

 

Thuận lợi

 

 

Vui vẻ

 

 

Nhỏ bé

 

 

Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 6 3 Khách Gửi Hủy Xuân Nguyễn Thị Xuân Nguyễn Thị 7 tháng 11 2021 lúc 19:01
 Từ ĐNTừ TN Từ ĐNTừ TN
Cao thượngCao cảThấp hènNhanh nhảuNhanh nhẹnChậm chạp
Nông cạnHời hợtSâu sắcSiêng năngChăm chỉLười biếng
Cẩn thậnCẩn trọngCẩu thảSáng sủaSáng chóiTối tăm
Thật thàTrung thựcDối tráCứng cỏiCứng rắnMềm yếu
Bát ngátMênh môngHẹp hòiHiền lànhHiền hậuÁc độc
Đoàn kết Gắn bóChai rẽThuận lợiThuận tiệnKhó khăn
Vui vẻVui sướngBuồn bãNhỏ béNhỏ nhoiTo lớn

 

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xuân Nguyễn Thị Xuân Nguyễn Thị 7 tháng 11 2021 lúc 19:14

Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nhangaingungngaingung

Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.

Đúng 3 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy sơn đinh sơn đinh 12 tháng 11 2021 lúc 11:49

cc

Đúng 0 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời sơn nguyễn
  • sơn nguyễn
2 tháng 11 2021 lúc 15:24 Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau: Từ đồng nghĩaTừ trái nghĩa Từ đồng nghĩaTừ trái nghĩaCao thượng   Nhanh nhảu  Nông cạn  Siêng năng  Cẩn thận  Sáng sủa  Thật thà  Cứng cỏi  Bát ngát  Hiền lành  Đoàn kết  Thuận lợi  Vui vẻ  Nhỏ bé  Đọc tiếp

Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cao thượng

 

 

Nhanh nhảu

 

 

Nông cạn

 

 

Siêng năng

 

 

Cẩn thận

 

 

Sáng sủa

 

 

Thật thà

 

 

Cứng cỏi

 

 

Bát ngát

 

 

Hiền lành

 

 

Đoàn kết

 

 

Thuận lợi

 

 

Vui vẻ

 

 

Nhỏ bé

 

 

Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt 3 1 Khách Gửi Hủy Thanh Thanh và Lộc Lê Thanh Thanh và Lộc Lê 2 tháng 11 2021 lúc 15:55

từ khoét đồng nghĩa với từ gì

Đúng 0 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy tôi là người thông minh tôi là người thông minh 18 tháng 1 2022 lúc 12:52

Bài 1. Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

 

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cao thượng

 quân tử

 hẹp hòi

Nhanh nhảu

 nhanh nhẹn 

 chậm chạp

Nông cạn

 dốt nát 

 thông minh

Siêng năng

 chăm chỉ

 lười biếng 

Cẩn thận

 chắc chắn

 bừa bãi 

Sáng sủa

 trong sáng 

 đen tối

Thật thà

 trung thực 

 

 giả dối 

Cứng cỏi

 cứng ngắt 

 mềm yếu

Bát ngát

 mênh mông

 trật trội 

Hiền lành

 hiền hậu

 nóng giận

Đoàn kết

 đùm bọc

 chia rẽ

Thuận lợi

 lợi thế 

 khó khăn

Vui vẻ

 tươi vui

 buồn bã

Nhỏ bé

 nhỏ nhắn

 to lớn

 nhớ tick cho mình nhé mình cảm ơn nha

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Phùng Đình Quang Anh Phùng Đình Quang Anh 22 tháng 10 2024 lúc 20:45

khoan 

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hoàng Thị Yến Nhi
  • Hoàng Thị Yến Nhi
30 tháng 12 2023 lúc 17:00

Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: nhỏ bé, sáng sủa, vui vẻ, cao sang, cẩn thận, đoàn kết . 

Đặt câu với 1 trong các cặp từ ( hai từ trái nghĩa cùng xuất hiện trong câu

 

Xem chi tiết Lớp 5 Tiếng việt Câu hỏi của OLM 3 0 Khách Gửi Hủy Hòa Phương Anh 30.08 Hòa Phương Anh 30.08 31 tháng 12 2023 lúc 13:09

nhỏ bé >< to lớn

sáng sủa >< tối tăm

vui vẻ >< buồn bã

cao sang >< thấp hèn

cẩn thận >< cẩu thả

đoàn kết >< chia rẽ

Hòn đá kia nhỏ bé khi bên cạnh tảng đá to lớn

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 5 tháng 1 2024 lúc 6:42

Cậu ấy có một ước mơ to lớn.

Sao ở đây tối tăm quá vậy?

Mặt câu ấy trông buồn thiu.

Anh sống hèn hạ quá vậy?

Cậu ấy thật cẩu thả!

Tổng thể này thật rời rạc.

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Thị Nguyên Nguyễn Thị Nguyên Nguyễn 17 tháng 7 2024 lúc 21:02

Nhỏ bé - To lớn

Sáng sủa - Tối mịt

Vui vẻ - Tuyệt vọng

Cao sang - Nghèo khó

Cẩn thận - Cẩu thả

Đoàn kết - Chia rẽ

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hương Trần
  • Hương Trần
5 tháng 10 2020 lúc 17:15

bài 1:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau

thật thà:................................................................

hiền lành:................................................................

sáng sủa:..........................................................

cao thượng:..............................................

nhanh nhảu:......................................................

Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 5 0 Khách Gửi Hủy Bendy Bendy 5 tháng 10 2020 lúc 16:58

Thật thà : dối trá 

Hiền lành : xấu xa

Sáng sủa : tăm tối

Cao thượng : thấp bé

Nhanh nhảu : chậm chạp

Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Pé Dâu Pé Dâu 5 tháng 10 2020 lúc 16:58

Trả lời :

Thật thà : Dối trá

Hiền lành : Độc ác

Sáng sủa : Tối tăm

Cao thượng : Thấp hèn

Nhanh nhảu : Chậm chạp

Học Tốt !

Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Hương Trần Hương Trần 5 tháng 10 2020 lúc 17:07

còn nữa nha các bạn

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Bùi Thị Mai Anh
  • Bùi Thị Mai Anh
11 tháng 6 2021 lúc 10:07 a, Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: đoàn kết, sáng sủa, vui vẻ, cao thượng.b, Tìm các danh từ, động từ trong đoạn văn sau:    Ong xanh đảo quanh một lượt, thăm dò, rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Những hạt đất vụn do dế đùn lên bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, rứt, lôi ra một túm lá tươi. Thế là cửa đã mởĐọc tiếp

a, Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: đoàn kết, sáng sủa, vui vẻ, cao thượng.

b, Tìm các danh từ, động từ trong đoạn văn sau:

    Ong xanh đảo quanh một lượt, thăm dò, rồi nhanh nhẹn xông vào cửa tổ dùng răng và chân bới đất. Những hạt đất vụn do dế đùn lên bị hất ra ngoài. Ong ngoạm, rứt, lôi ra một túm lá tươi. Thế là cửa đã mở

Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0 Khách Gửi Hủy Lê Phương Bảo Ngọc Lê Phương Bảo Ngọc 11 tháng 6 2021 lúc 10:13

a]chia rẽ, tối tăm, buồn bã, xấu tính

b] danh từ là: ong, đảo, cửa, tổ, răng, chân, hạt, đất, lá

động từ là: đảo quanh, thăm dò, xông vào, bới đất, đùn, hất ra, ngoạm, rứt, lôi, mở

chúc bạn học tốt

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Hoàng Thanh Hoa Hoàng Thanh Hoa 11 tháng 6 2021 lúc 10:15

a) Các từ trái nghĩa: bất hòa, tối om, buồn rầu, nhỏ nhenb) -Danh từ: Ong xanh, dế    -Động từ: đảo quanh, thăm dò, xông, bới, đùn, hất, ngoạm, rứt, lôi raNếu có thiếu sót gì các bạn bổ sung thêm nhéChúc bạn học tốt ^^

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Phan Thị Minh Ánh Phan Thị Minh Ánh 11 tháng 6 2021 lúc 10:23

a,

đoàn kết : chia rẽ

sáng sủa : tối tăm

vui vẻ : buồn chán

cao thượng : thấp hèn

b,

Danh từ :ong xanh,cửa tổ,răng,chân đất,những hạt đất vụn,dế,một túm lá tươi,cửa.

Động từ : đảo quanh,thăm dò,xông vào,bới,đùn,hất,ngoạm,rứt,lôi ra,mở.

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Nguyễn Xuân Quân
  • Nguyễn Xuân Quân
17 tháng 10 2020 lúc 13:07

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà,giỏi giang, cứng cáp, hiền lành,nhỏ bé,nông cạn,sáng sủa,thuận lợi,vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu,đoàn kết,khôn ngoan 

Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 1 Khách Gửi Hủy Mỹ Châu Mỹ Châu 24 tháng 6 2021 lúc 15:35

thật thà – dối trá;

giỏi giang – kém cỏi;

cứng cỏi – yếu ớt;

hiền lành – độc ác;

nhỏ bé – to lớn;

nông cạn – sâu sắc;

sáng sủa – tối tăm;

thuận lợi – khó khăn;

vui vẻ - buồn bã;

cao thượng – thấp hèn;

cẩn thận – cẩu thả;

siêng năng – lười biếng;

nhanh nhảu – chậm chạp;

đoàn kết – chia rẽ.

khôn ngoan - ngây thơ

Đúng 7 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Bắp Rang Bơ Bắp Rang Bơ 15 tháng 10 2022 lúc 11:20

gianroiHay da

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy nguyenthithao05 nguyenthithao05 5 tháng 5 2024 lúc 20:21

tu trai nghia voi khang trang

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Anh Kieungoc
  • Anh Kieungoc
13 tháng 4 2018 lúc 21:25

Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành, nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi, vui vẻ, cao thượng, cẩn thận, siêng năng, nhanh nhảu, đoàn kết, hòa bình.

Các bạn giúp mik với, ai nhanh mik tick.

 

 

Xem chi tiết Lớp 5 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 7 1 Khách Gửi Hủy Đường Khánh Linh Đường Khánh Linh 13 tháng 4 2018 lúc 21:35

thật thà-dối trá, giỏi giang-đần độn, cung coi-yếu ớt, hiền lành-độc ác, nhỏ bé-to lớn, nông cạn-đaý sau, sáng sủa- tối om, thuận lợi-trắc trở, vui vẻ-buồn bã, cao thượng- kém cỏi, cẩn thận-ẩu đoảng, siêng năng-luoi bieng, nhanh nhau - chap chàm, đoàn kết - chia rẽ, hòa bình- chien tranh

Đúng 4 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy ๖²⁴ʱŇDV_ Dεʋїℓ༉ ๖²⁴ʱŇDV_ Dεʋїℓ༉ 13 tháng 4 2018 lúc 21:34

thật thà:dối trá

giỏi giang:dốt nát

cứng cỏi:yếu mềm

hiền lành:hung dữ

nhỏ bé:to lớn

nông cạn:sâu sắc

sáng sủa:tăm tối

thuận lợi:bất lợi

vui vẻ:buồn chán

cao thượng:tầm thường

cẩn thận:cẩu thả

siêng năng:lười biếng

nhanh nhảu:chậm chạp

đoàn kết:chia rẽ

hoà bình:chiến tranh

Đúng 4 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Thùy Linh Nguyễn Thùy Linh 13 tháng 4 2018 lúc 21:37

thật thà >< dối trá

giỏi giang >< ngu dốt

cứng cỏi >< yếu đuối

hiền lành >< đọc ác

nhỏ bé >< to lớn

nông cạn >< biết nhìn xa trông rộng...

sáng sủa >< đen tối

thuận lợi >< khó khăn, trắc trở

vui vẻ >< buồn tủi

cẩn thận >< cẩu thả

cao thượng >< bỉ ổi, xấu xa

siêng năng >< lười nhác

nhanh nhảu >< chậm chạp

đoàn kết >< chia rẽ, bè phái

hòa bình >< chiến tranh

P/s : lâu ròi ko lm bt van5, bn tham khảo thêm cho chính xác nx nhak

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 5
  • Tiếng Việt lớp 5
  • Tiếng Anh lớp 5
  • Khoa học lớp 5
  • Lập trình Scratch

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Gầy