Nhật Dạ Có ý Nghĩa Là Ngày đêm - Tên Con
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa tên Nhật Dạ
Cùng xem tên Nhật Dạ có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
100% thích tên này không thích tên này Nhật Dạ có ý nghĩa là ngày đêm Có thể tên Nhật Dạ trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. NHẬT 馹 có 14 nét, bộ MÃ (con ngựa) 驲 có 7 nét, bộ MÃ (con ngựa) DẠ 夜 có 8 nét, bộ TỊCH (đêm tối) 射 có 10 nét, bộ THỐN (đơn vị «tấc» (đo chiều dài)) 亱 có 11 nét, bộ ĐẦU (cái đầu)Bạn đang xem ý nghĩa tên Nhật Dạ có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
NHẬT trong chữ Hán viết là 馹 có 14 nét, thuộc bộ thủ MÃ (馬( 马)), bộ thủ này phát âm là mǎ có ý nghĩa là con ngựa. Chữ nhật (馹) này có nghĩa là: (Danh) Xe hoặc ngựa chuyển thư từ, tin tức ngày xưa.(Danh) Trạm truyền tin, dịch trạm.DẠ trong chữ Hán viết là 夜 có 8 nét, thuộc bộ thủ TỊCH (夕), bộ thủ này phát âm là xì có ý nghĩa là đêm tối. Chữ dạ (夜) này có nghĩa là: (Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối. Như: {dạ dĩ kế nhật} 夜以繼日 suốt ngày đêm, {túc hưng dạ mị} 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ.(Danh) Họ {Dạ}.(Hình) U ám, tối tăm. Như: {dạ đài} 夜臺 huyệt mộ.(Danh) Xem {dược xoa} 藥叉 hay {dạ xoa} 夜叉 (tiếng Phạn yakkha).(Động) Đi đêm.Xem thêm nghĩa Hán Việt
Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:Tên Nhật Dạ trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Nhật Dạ trong tiếng Việt có 7 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Nhật Dạ được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ NHẬT trong tiếng Trung là 日(Rì ).- Chữ DẠ trong tiếng Trung là 夜(Yè).Tên DẠ trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email [email protected] giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!Tên Nhật Dạ trong tiếng Trung viết là: 日夜 (Rì Yè).Bạn có bình luận gì về tên này không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luậnĐặt tên con mệnh Kim năm 2026
Hôm nay ngày 26/01/2026 nhằm ngày 8/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: RắnTừ khóa » Giải Nghĩa Từ Nhật Dạ
-
Từ điển Tiếng Việt "nhật Dạ" - Là Gì?
-
Nhật Dạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Nhật Dạ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Nhật Dạ - Từ điển Hán Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Nhật Dạ
-
Nhật Dạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'nhật Dạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Nhật Dạ
-
Từ Điển - Từ Nhật Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Của Tên Nhật Dạ - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Tên La Nhật Dạ - Tên Con
-
Nhật Dạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhất Dạ Nghĩa Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhật Dạ' Trong Từ điển Lạc Việt