NHẬU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHẬU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnhậudrinkuốngrượulynhậunướcdrinkinguốngrượulynhậunướcalcoholrượucồndrinksuốngrượulynhậunướcdrankuốngrượulynhậunước

Ví dụ về việc sử dụng Nhậu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhậu cùng Tony.Drinks With Tony.Tôi ở nhà nhậu”.I drank at home.”.Nhậu bằng cái gì?Drunk with what?Gặp nhau để nhậu.Meet up for drinks.Nhậu như người lớn.Alcohol as an adult. Mọi người cũng dịch bạnnhậuđinhậuđangnhậuthíchnhậuTối qua hắn nhậu.The last night he drank.Nhậu nhẹt và đàn bà.Drunk man and woman.Thì tao đi nhậu với ổng.No, I drank with him.Ai trong đời mà nhậu.Who drinks at your life?Nhậu với 3 người đàn ông.Drinks With Three Women.Thay vì ăn cơm, tôi đi nhậu.Instead of lunch, I drank.Nhậu từ sáng đến đêm.Drinks from morning to night.Mà đàn ông ăn nhậu hơn đàn bà.Men drank more than women.Trong khi chờ đợi, chúng ta đi nhậu.As we waited, we drank.VN mình nhậu từ sáng đến tối.I drank from morning till night.Song phải thừa nhận nhậu là vui.Let's admit it, alcohol is fun.Nhậu nhẹt như không có ngày mai.Drinks like there's no tomorrow.Ngày thứ tư hắn đi vào một quán nhậu.On Wednesday I drank in a pub.Tôi nhậu cho tới khi quán đóng cửa.We drank until the bar closed.Nghề xe anh cứng, nhậu còn cứng hơn.He rides hard and drinks harder.Tôi vàCông Lý không chỉ là bạn nhậu''.Me and alcohol are not friends!'.Ừ, tao có nhậu với ổng mấy lần.I got drunk with him a number of times.Mình vàbạn bè vẫn thường hay qua đây ăn nhậu.Me and my mate drank here often.Họ yêu nhậu hơn vợ đấy!Looks like you love alcohol more than your wife!Mấy hôm trước chúng cháu vừa nhậu với ông ấy.We drank with him recently in Europe.Người ta nhậu ở mọi nơi, mọi lúc.Everyone drinks, everywhere, all the time.Tụi nó không nói gì cả mà rủ nhau đi nhậu.They didn't talk much but drank together.Cảnh sát được nhậu khi làm nhiệm vụ.A police officer drinks while on duty.Nếu ở lại thành phố thì cũng ăn nhậu, đi du lịch.If you stay in the city, you can also drink and travel.Đây là lần đầu tiên nhậu với ông này.So this was the first time that he drank with them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 601, Thời gian: 0.0172

Xem thêm

bạn nhậudrinkingyour friendđi nhậugoing drinkingđang nhậuwas drinkingthích nhậulike to drink S

Từ đồng nghĩa của Nhậu

uống rượu ly drink nước nhất về tài chínhnhầy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhậu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Nhậu Tiếng Anh Là Gì