Nhẹ Dạ Cả Tin Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. nhẹ dạ cả tin
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nhẹ dạ cả tin tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhẹ dạ cả tin trong tiếng Trung và cách phát âm nhẹ dạ cả tin tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhẹ dạ cả tin tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm nhẹ dạ cả tin tiếng Trung nhẹ dạ cả tin (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm nhẹ dạ cả tin tiếng Trung 听信 《听到而相信(多指不正确的话或消息)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
听信 《听到而相信(多指不正确的话或消息)。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhẹ dạ cả tin hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • sạch nợ tiếng Trung là gì?
  • xanh biển tiếng Trung là gì?
  • chu kỳ sẵn có tiếng Trung là gì?
  • cao nghều tiếng Trung là gì?
  • xợp tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhẹ dạ cả tin trong tiếng Trung

听信 《听到而相信(多指不正确的话或消息)。》

Đây là cách dùng nhẹ dạ cả tin tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhẹ dạ cả tin tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 听信 《听到而相信(多指不正确的话或消息)。》

Từ điển Việt Trung

  • thư tình tiếng Trung là gì?
  • đòi trả lại tiếng Trung là gì?
  • rượu nấu lại tiếng Trung là gì?
  • quan lại tham ô tiếng Trung là gì?
  • cổng vào tiếng Trung là gì?
  • ruộng nương tiếng Trung là gì?
  • tỉa cây tiếng Trung là gì?
  • thợ muối tiếng Trung là gì?
  • không sai tiếng Trung là gì?
  • thít chặt tiếng Trung là gì?
  • khí tĩnh học tiếng Trung là gì?
  • chỗ tắm tiếng Trung là gì?
  • năm hạn tiếng Trung là gì?
  • cây dướng tiếng Trung là gì?
  • chành ành tiếng Trung là gì?
  • sụn đệm cột sống tiếng Trung là gì?
  • Mbabane tiếng Trung là gì?
  • mộng và chốt tiếng Trung là gì?
  • kép ngoại tiếng Trung là gì?
  • trĩ sang tiếng Trung là gì?
  • thần thông tiếng Trung là gì?
  • chúng tao tiếng Trung là gì?
  • xe cáp tiếng Trung là gì?
  • sắp thành lại bại tiếng Trung là gì?
  • hình cong tiếng Trung là gì?
  • máy đầm đất nhiều đầu tiếng Trung là gì?
  • đi đời tiếng Trung là gì?
  • họ Tự tiếng Trung là gì?
  • đãng định tiếng Trung là gì?
  • dầu gốc atphan tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Nhẹ Dạ Cả Tin Tiếng Trung Là Gì