NHIỄU ÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHIỄU ÂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnhiễu âmnoisetiếng ồnnhiễutiếng độngồn àoâm thanh

Ví dụ về việc sử dụng Nhiễu âm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sự nhiễu âm trong não là quy luật, chứ không phải ngoại lệ.Cross-talk in the brain is the rule, not the exception.Khoảng cách 300 đến 500 mm từ thành bể để tránh nhiễu âm.A distance of 300 to 500 mm from the tank wall to prevent echo interference.Nhiễu âm có vẻ như không tới từ bất cứ phương hướng đặc biệt nào.The noise did not appear to be coming from any particular direction.Góc phủ âm nhỏ để dồn công suất vào 1 khu vực tránh nhiễu âm.Small angle sound government to put capacity in one area to avoid noise.Điều này đáng tin cậy đóng ra nhiễu âm bên ngoài và đảm bảo hoạt động hoàn toàn ổn định.This reliably shuts out external noise interference and ensures perfectly stable operation.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từâm nhạc lớn âm thanh mới âm thanh bluetooth điện cực âmphúc âm thật âm thanh rất tốt âm thanh ghi âm thanh rất lớn âm thanh surround âm nhạc tuyệt đẹp HơnSử dụng với động từthu âmâm nhạc trực tuyến âm mưu ám sát âm thanh phát ra giảm âm lượng âm thanh đến dây thanh âmâm nhạc giúp hàn siêu âmâm thanh báo động HơnSử dụng với danh từâm nhạc âm thanh siêu âmâm mưu phúc âmâm lượng video âm nhạc bản ghi âmâm lịch thuyết âm mưu HơnPenzias và Wilson đã lưu ý khi họ thấy rằng máy dò của họ thu được nhiều nhiễu âm hơn bình thường.Penzias and Wilson were worried when they found that their detector was picking up more noise than it ought to.Với Mixer digital Bonus MK- 136S, những tạp âm, nhiễu âm sẽ không còn ảnh hưởng đến chất lượng âm thanh.With the MK-136S Digital Bonus Mixer, noises, noises will no longer affect the sound quality.Khởi động Blowback, được dùng trong hệ thống khí Plasma công nghệ mới( được phát triển đầu tiên bởi Hypertherm),tạo ra nhiễu âm điện tử ở mức thấp và hoạt động rất tốt với các máy tính.Blowback starting, used on newer technology air plasma systems(originally developed by Hypertherm,)produces a lower level of electrical noise interference and works well with computers.Không quân phản ứng bằng cách trang bị cho những chiếc máy bay ném bom B- 66 các đài nhiễu âm mạnh che mắt các radar cảnh báo sớm, và phát triển các kén làm nhiễu nhỏ hơn cho các máy bay chiến đấu làm phân tán thông tin phản hồi tới radar.The Air Force responded by fitting B-66 bombers with powerful jammers that blinded the early warning radars, and developed smaller jamming pods for fighters which denied range information to the radars.Họ biết rằng bất cứ nhiễu âm nào tới từ bên trong bầu khí quyển cũng sẽ mạnh hơn khi máy dò không hướng thẳng lên trên, bởi vì tia sáng đi qua nhiều không khí hơn khi nhận được từ gần chân trời so với khi tới từ ngay trên đỉnh đầu.They knew that any noise from within the atmosphere would be stronger when the detector was not pointing straight up than when it was, because light rays travel through much more atmosphere when received from near the horizon than when received from directly overhead.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 426, Thời gian: 0.3782

Xem thêm

nhiễu xuyên âmcrosstalk

Từng chữ dịch

nhiễudanh từinterferencenoisedisturbancejammernhiễuđộng từjammingâmtính từnegativeaudiolunarâmdanh từsoundyin nhiều websitenhiều xà phòng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhiễu âm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhiễu Sóng Trong Tiếng Anh