→ Nhìn Chằm Chằm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
gaze, stare, fix là các bản dịch hàng đầu của "nhìn chằm chằm" thành Tiếng Anh.
nhìn chằm chằm + Thêm bản dịch Thêm nhìn chằm chằmTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
gaze
verbMột cái nhìn chằm chằm quen thuộc khi chúng tôi còn là nô lệ nhà Batiatus.
A gaze I grew familiar with when we were yet slaves to Batiatus.
GlosbeMT_RnD -
stare
verbTôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta.
I stared her in the face.
GlosbeMT_RnD -
fix
verbNó thường ngồi chồm hổm sát mặt đất dưới gốc cây , nghếch đầu lên , nhìn chằm chằm bất động .
She 'd taken to hunkering under the tree , head tilted up ward , gaze fixed .
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- outface
- staring
- to stare at
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nhìn chằm chằm " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nhìn chằm chằm" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cái Nhìn Chằm Chằm Là Gì
-
Chằm Chằm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'nhìn Chằm Chằm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nhìn Chằm Chằm
-
Ngôn Ngữ Cơ Thể - CỬ CHỈ NHÌN CHẰM CHẰM (TỨC LÀ NHÌN LÂU...
-
Từ điển Tiếng Việt "chằm Chằm" - Là Gì?
-
Cái Nhìn Chằm Chằm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
NHÌN CHẰM CHẰM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chằm Chằm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Điều Gì Xảy Ra Khi Bạn Nhìn Chằm Chằm Vào điện Thoại Cả Ngày?
-
Tại Sao Các Chàng Nhìn Chằm Chằm Vào Các Cô Gái? - Nối Lại