NHÌN LÉN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHÌN LÉN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từnhìn lén
peeping
nhìnpeek at
peek tạinhìn trộmlén nhìna sneak peek
sneak peekxem lénnhìn lénlén lút
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ah-uh-uh, No peeking.Huynh nhìn lén ta?
Parents looking up ta?Nhìn lén người ta?”.
Looking out for people?".Ôi, có người đã nhìn lén.
Oh, somebody was peeking.Cô nhìn lén bác sĩ Jang và Young- ok.
She secretly watches Young-ok and Dr. Jang.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtầm nhìngóc nhìnnhìn quanh nhìn thế giới nhìn xung quanh nhìn nhau thoạt nhìncách bạn nhìncô nhìnkhả năng nhìn thấy HơnSử dụng với trạng từnhìn lại nhìn ra nhìn xuống nhìn thẳng nhìn tốt nhìn kỹ nhìn sâu nhìn rất nhìn rõ nhìn đẹp HơnSử dụng với động từbắt đầu nhìn thấy luôn luôn nhìnngước nhìn lên bị nhìn thấy ngước lên nhìntiếp tục nhìnnhìn thấy ngay nhìn thấy thông qua tiếp tục nhìn thấy mong muốn nhìn thấy HơnHình như có chuột nhìn lén.
Looks like rats peeping.Tôi không có nhìn lén mắt cá chân vợ cậu nhé.
I didn't get a peek at your wife's ankles.Không có cửa sổ trên nó và chúng tôi không sợ bị nhìn lén.
There were no windows in it, so we were not afraid of being over-looked.Mọi người đều thích nhìn lén những gì diễn ra sau cánh cửa đóng kín.
Everyone loves a sneak peek of what goes on behind closed doors.Dù em có ngồi trong phòng tắm bao lâu,anh cũng sẽ không vào nhìn lén em đâu.”.
No matter how long you stay in the bath,I'm not going to come and peek at you.”.Nhưng khi tôi nhìn lén cô, nó khiến cô nhìn thẳng vào tôi.
But when I look up at you, it causes you to look directly at me.G đang đến vàngười Malaysia là một trong những người đầu tiên được nhìn lén về tương lai.
G is coming andMalaysians are among first to be given a sneak peek of the future.Anh sẽ bò trườn trên khắp hành lang và nhìn lén những chiếc quần lót của các cô gái, anh đoán vậy.
I would be crawling on the corridor and peeking at girls panties I guess.Ainz- sama chỉ cần ra lệnh‘ khoe hàng cho ta',ngài không cần phải nhìn lén.”.
Ainz-sama just needs to command me to‘show me the goods',he doesn't need to peek.”.Atchison thường thường nhìn lén Romeo, thật sự, các ngươi cẩn thận quan sát liền sẽ phát hiện.”.
Acheson always peeped at Romeo, really it's true, you have to observe carefully.”.Nhìn lén đầu ngón tay của kĩ sư ban sáng thực sự đủ giúp tái tạo chúng ở ATM siêu thị ư?
Was peeking at the engineer's fingertips earlier in the day really enough to reproduce them at the supermarket ATM?Tôi nghe tiếng khóc của Byung Ok Kim,32 tuổi, và nhìn lén vào phòng qua cánh cửa nửa mở nửa đóng.
I heard the crying voice of Byung Ok Kim,32 years old, and peeped into the room through the half open door.Hắn nhìn lén Harry một cái và đi về hướng lò sưởi và quay lưng lại với nó, hơi ấm tỏa ra sau lưng ông ta.
He shot a furtive look at Harry, then crossed to the fire and turned his back on it, warming his wide behind.Đây là những trang web màtôi đã truy cập khi muốn nhìn lén em gái thường ngày vốn không hề biết đang bị nhìn lén.".
These are where I go when I want to peep in on real babes who don't know I'm peeping.Sau khi sắp xếp đồ chơi xong, ông nói rằng mình phải rời khỏi phòng thí nghiệm,và đề nghị đứa bé không quay lại nhìn lén đồ chơi.
After setting up the toy, the experimenter says that he has to leave the laboratory,and asks the child not to turn around and peek at the toy.Thế là cậu tưởng tượng cơ thể lõa lồ của em gái mình, nhưng thay vì nhìn lén, Tatsuya trông có vẻ ngượng ngùng.
He ended up imagining his sister's nakedness, but instead of sneaking a peek, Tatsuya seemed to be embarrassed.Zena- san và tiểu thư Karina đang nhìn lén từ đằng sau những cột trụ tại địa điểm thì nhìn đây với vẻ lý thú.
Zena-san and Lady Karina who are peeking from behind the venue's pillars are looking here with excited faces.Bởi vì mong muốn thắng trò chơi quá lớn,hơn 90 phần trăm trẻ em đều sẽ nhìn lén ngay khi chúng tôi rời khỏi phòng.
Because the desire to win the game is so strong,more than 90 percent of children will peek as soon as we leave the room.Cô nhìn lén từ phía sau bức tường và nhìn thấy một cô gái đang cầm trên tay hai khẩu súng, cả hai mũi súng đều hướng về bố và mẹ cô.
She peeked from behind the wall and then she saw a girl who was holding two guns, each of gun's mouth was pointed at her mother and her father.Jeong Hoon Lee đã tái hiện lại thờikhắc siêu thực, khi người tiều phu nhìn lén nàng tiên và đặt vào một bối cảnh thường ngày.
Jeong Hoon Lee reenacts a surreal moment,where the woodcutter was furtively looking at the fairy and puts it in an everyday context.Tôi không cần mắng cô bé khi cô nhìn lén nhưng từ khi nó là ảnh hưởng xấu đến các cô gái khác, tôi sẽ đánh đòn cô bé nếutôi bắt được cô nhìn lén.
I don't necessarily scold her when she peeps but since it would be a bad influence to other girls, I would give her spanking if I catch her peeping.Một thói quen khác của Chopper là kiểu nấp ngược,khi cậu đứng trốn sau tường hay ô cửa nhìn lén mọi người, cố gắng để không bị phát hiện.
Another one of Chopper's habits is his reverse cartoon peek,where he stands behind a wall or a doorway and peeks at people, trying not to be seen by them.Vừa có một tên nhìn lén chúng ta từ sau cây linh sam cong queo già cỗi kia, và các cậu có thấy một đám bọn chúng trên cái nấm dù lốm đốm to đùng mà chúng ta vừa đi qua không?
There was one peeping at us around that old twisted fir; and didn't you see a group of them on that big freckly toadstool we just passed?Chơi ở các bàn 7 chỗ với tám bộ bài tiêu chuẩn, đây là một trò chơi có tỷ lệ cược cao, trong đó người chơi đặt cược caonhất sẽ có cơ hội nhìn lén vào các lá bài đang được đặt úp.
Played at 7-seat tables with eight standard card decks, this is a high-stake game in which the player who hasplaced the highest wager gets the chance for a sneak peek at the face-down cards.Thường thường, trước khi chúng tôi ngủ hay sau bữa sáng, tôi đi xa một mình để lau chùi thân thể với một cái khăn ướtvà Arisa thường cố nhìn lén tôi mà cô đã làm một lần từ khi cô trốn được canh chừng của Liza.
Usually, before we go to sleep or after breakfast, I go away alone to wipe my body with wet towel andArisa usually try to peep me which she did once when she managed to escape from Liza's watch.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 35, Thời gian: 0.0403 ![]()
nhìn lại xemnhìn lên

Tiếng việt-Tiếng anh
nhìn lén English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhìn lén trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesawléntrạng từsecretlysurreptitiouslyléndanh từsneaksnucklénđộng từsneaking STừ đồng nghĩa của Nhìn lén
peepTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhìn Trộm Tieng Anh La Gi
-
Phép Tịnh Tiến Nhìn Trộm Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nhìn Trộm In English - Glosbe Dictionary
-
Nhìn Trộm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ĐỂ NHÌN TRỘM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
SỰ NHÌN TRỘM QUA KHE NHỎ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Nhìn Trộm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
"xem Trộm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nhìn Trộm' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Peek | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Sneak Peek Là Gì? - Dịch Nghĩa Online
-
Nhìn Trộm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thị Dâm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "nhìn Trộm"