NHÌN XEM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHÌN XEM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từnhìn xemlooktrôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãyseethấyxemgặpnhìncoichứng kiếnwatchxemđồng hồtheo dõiquan sátnhìnngắmcanhsawthấynhìn thấychứng kiếngặpxemcưabeholdnầykìathấynhìnnày đâyhãy xemðứcxemviewxemquan điểmnhìncái nhìncoicảnhcảnh quanngắmlookedtrôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãywatchingxemđồng hồtheo dõiquan sátnhìnngắmcanhlookingtrôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãywatchedxemđồng hồtheo dõiquan sátnhìnngắmcanhseeingthấyxemgặpnhìncoichứng kiếnseenthấyxemgặpnhìncoichứng kiếnbeholdingnầykìathấynhìnnày đâyhãy xemðứcxembeheldnầykìathấynhìnnày đâyhãy xemðứcxem

Ví dụ về việc sử dụng Nhìn xem trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhìn xem, vị vua mới.Behold, the new King.Tựa đề: Nhìn Xem Jesus.Title: Looking to Jesus.Tôi nhìn xem các núi.I beheld the mountains.Kỷ Ninh chỉ là nhìn xem hắn.Easter means looking only to Him.Hãy nhìn xem Augustine!Take a look at Augustine!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười xemxem phim xem video lượt xemxem trước xem tivi vui lòng xemxem danh sách xem truyền hình cơ hội để xemHơnSử dụng với trạng từxem xét kỹ hơn chưa xemthường xemxem nhẹ xem nhanh vẫn xemvừa xemxem rất nhiều xem ngay xem quá nhiều HơnSử dụng với động từkiểm tra xemxem xét lại quyết định xemxem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xét xin vui lòng xemxem hướng dẫn kiểm tra xem liệu xem xét thêm HơnHắn đi xung quanh nhìn xem mọi thứ.He walks around seeing everything.Ta nhìn xem, bèn để ý vào đó;I saw, and took it to heart;Ta đã đứng đó và nhìn xem trong kinh hãi.We stood and watched in horror.Nhìn xem… ai đang đi tới kìa!!!Looks who is coming back!!!!Hàng triệu người nhìn xem những bức ảnh đó.Millions of people saw the pictures.Nhìn xem thời gian, chín giờ.I looked at the time, nine o'clock.Luôn luôn có những người đang nhìn xem chúng ta.There are those always watching us.Ta nhìn xem nhưng không ai giúp.I looked, but there was no one to help.Nhưng họ biết rằng Đức Chúa Trời đang nhìn xem họ.I know the Lord is watching over them.Nhìn xem, ta chính là bản chất của ngươi.You see, I AM is your Real Nature.Tôi giải thích rằng Đức Chúa Trời đang nhìn xem chúng ta.I testify that God is watching over us.Nhìn xem tuyệt vời làm sao khi được sống!Behold how wonderful it is to live!Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.His eyes behold, His eyelids test the sons of men.Nhìn xem, Adam đã trở thành một kẻ trong chúng ta.Behold, the man is become as one of us.Quý vị không cần phải tin tôi bây giờ hãy nhìn xem và chờ đợi….You don't have to believe me- just watch and wait.Tôi nhìn xem, thấy một con ngựa màu đen.And I beheld, and see a black horse….( 55) Ở đó,cũng có nhiều người phụ nữ nhìn xem từ đàng xa.There were several women there, watching from a distance.Không nhìn xem ai là nhân vật chính hả?”.Not when you are looking who the main hero is.Những hòn đảo băng tuyệt vời này đang vỡ vụn--và giờ thì nhìn xem.These great ice islands break off--and now watch this.Ngừng nhìn xem họ đang ở đâu và họ đang có gì.Stop looking where they are and what they have.Câu 2:" Tôi nhìn xem, thấy một con ngựa bạch.Verse 2:"And I looked, and behold, a white horse.Tôi nhìn xem con rắn này di chuyển với một quyền lực kinh khủng.I watched as this spiritual serpent moved with awesome power.Hỡi vua, vua nhìn xem, và nầy, có một pho tượng lớn.You, O king, saw, and behold a great image.Tôi nhìn xem, một con thú khác ra từ đất.Then I saw, rising out of the earth, another wild Beast.Ngươi đã nhìn xem nhiều, nhưng mắt ngươi chẳng thấy.You have seen many things, but you do not observe them;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1718, Thời gian: 0.0224

Xem thêm

hãy nhìn xemlooklet's seebeholdjust watchnhìn xem ailook whoto see whotôi nhìn xemi lookedi watchedi sawi watchi seenhìn lại xemlooksee ifnhìn quanh xemlook aroundta nhìn xemi lookedi sawi watchedi beheldnhìn xem những gìsee whatlook at whatwatch whatnhìn mà xemlooknhìn xem nólookwatch itsee itngười xem nhìn thấyviewers seenhìn xem họsee what theynhìn xung quanh xemlook around to see if

Từng chữ dịch

nhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesawxemđộng từseexemdanh từwatchviewlookxemgiới từwhether S

Từ đồng nghĩa của Nhìn xem

gặp chứng kiến coi ngắm trông nhìn thấy đồng hồ watch tìm tìm kiếm theo dõi nầy quan sát see kìa vẻ look cưa saw hãy xem xét nhìn xa trông rộngnhìn xem ai

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhìn xem English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhìn Xem Nghĩa Là Gì