NHỊP ĐIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHỊP ĐIỆU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từnhịp điệu
rhythm
nhịp điệunhịpgiai điệuaerobic
hiếu khínhịp điệuưa khíyếm khícác bài tập aerobictậptempo
nhịp độtiến độtốc độnhịp điệuthời giancadence
nhịpnhịp điệurythm
nhịp điệurhythms
nhịp điệunhịpgiai điệutempos
nhịp độtiến độtốc độnhịp điệuthời gian
{-}
Phong cách/chủ đề:
We're gonna pick up the tempo.Nhịp điệu là tốc độ lời nói của bạn.
The tempo is the pace of your speech.Đời sống có nhịp điệu riêng của nó.
Life has its own rythm.Tôi cần một vài trận đấu để có được nhịp điệu.
I need a few matches to get in the rhythm.Cách thay đổi nhịp điệu của một bài hát.
How to change the tempo of a song.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđiệu nhảy điệu múa nhảy điệutrò chơi nhịp điệunhảy điệu tango Sử dụng với danh từgiai điệuvũ điệuđơn điệuâm điệungữ điệuđiệu vũ thanh điệuđiệu tango luận điệuđiệu waltz HơnĐể nhảy cao hơn cố gắng để có nhịp điệu nhảy của bạn.
To jump higher try to have rythm in your jumps.( Nhịp điệu chậm rãi) Là nhịp điệu phải không?
(Slow rhythm) That's a rhythm right?Trúc và giải thích nhịp điệu và thời gian.".
Structure and interpretation of rhythm and timing".Ứng dụng SensMe ™ channels sẽ giúp sắpxếp nhạc của bạn theo tâm trạng và nhịp điệu.
The SensMe channelsapplication helps you arrange your music by mood and tempo.Tôi đang quay rất nhiều bài nhịp điệu ném chảo trên Tiktok.
I'm doing a lot of wok-throwing aerobics on TikTok.Nếu thượng đế là 1 DJ, cuộc đời là 1 sàn nhảy,tình yêu là nhịp điệu.
If God is the DJ, then Life is the dance floor; Love is the rhythm,and You might be my rythm?Cowboy sau đó đã làm việc nhịp điệu" hip hop" trong một phần của màn trình diễn của mình.
He then worked the"hip hop" cadence into part of his performance.Nếu dòng quá ngắn, mắt sẽ phải thường xuyên quaytrở lại làm phá vỡ nhịp điệu của người đọc.
If the line is too short, the eyes will often have to change the focus,which knocks down the tempo of reading.Lời bài hát rất ngọt ngào, và nhịp điệu của bài hát làm cho nó trở thành một lựa chọn tốt để bạn hát karaoke!
The lyrics are very sweet, and the tempo of the song makes it a good choice for singing at karaoke!Nhịp điệu của cơ thể, giai điệu của tâm trí, sự hoà hợp của tâm hồn tạo nên bản giao hưởng của cuộc sống”.
The rythm of the body, the melody of the mind, and the harmony of the soul creates the symphony of life.”.Định mức đi xe đạp là khía cạnh của hệ thống xe đạpxác định mối quan hệ giữa nhịp điệu, tỷ lệ mà tại đó….
Bicycle gearing is theaspect of a bicycle drivetrain that determines the relation between the cadence, the rate at….Tuy nhiên, nhịp điệu, nhấn giọng, hơi thở và mọi thứ khác đều là những thứ thuộc về con người mà cô ta biết rất rõ.
However, the tempo, accent, breaths, and everything else were all those of the person she knew very well.Nó cũng có thể kết nối với các thiết bị nguồn ANT+ của bạn để bạncó thể kiểm tra pin và nhịp điệu khi đạp xe.
This watch can also pair with your ANT+ power devices so thatyou can check power and cadence while riding your bike.Tuy nhiên, sau mức tăng nhanh này, nhịp điệu nhiệt độ cơ thể phản ứng lại bằng cách bắt đầu rơi nhanh sau khoảng 60 phút.
Nevertheless, after this fast increase, the body temperature tempo will begin to fall rapidly in reaction after about 60 minutes.Tim sẽ đặt mọi thứ xuống khi anh có được điều cần thiết, không phải vì diễn xuất, mà là vì nhịp điệu và câu hát.
Tim would lay everything down as he got it, not for the performance, but just for the cadence and for the pronunciation.Mặc dù tập thể dục nhịp điệu phù hợp với hầu hết mọi người, có một số tình huống mà bạn có thể muốn được hướng dẫn của bác sĩ.
While aerobic exercise is appropriate for most people, there are certain situations where you may want to be under guidance of a physician.Một thí nghiệm sử dụng mười hai kiểu vũ đạo bao gồm 3 mức độphức tạp trong biểu diễn với bốn nhịp điệu khác nhau.
One experiment used twelve dance choreographies thatconsist of three levels of complexity performed at four different tempos.Bạn có biết rằng một kế hoạch hoàn chỉnh bao gồm ba yếu tố cơ bản: thể dục nhịp điệu, sức mạnh cơ bắp/ độ bền và tính linh hoạt?
Did you know that a complete plan consists of three basic elements: aerobic fitness, muscle strength/endurance and flexibility?Trong bài phỏng vấn với Libération, Jean- Jacques Goldman nhận xét rằng cô" không gặp bất cứvấn đề gì về độ chính xác hay nhịp điệu.".
In an interview with Libération,Jean-Jacques Goldman notes that she has"no problem of accuracy or tempo".Kết quả của một nghiên cứu năm 2017cho thấy tập thể dục nhịp điệu có thể cải thiện chức năng bộ nhớ ở những người mắc bệnh Alzheimer sớm.
The results of a 2017 study suggest that aerobic exercise can improve memory function in people with early Alzheimer's disease.Nhìn chung, nghiên cứu cho thấy rằng những người xem thích những điệunhảy với các động tác phức tạp và nhịp điệu nhanh hơn.
Overall, this studied showed that observers prefer choreographies with complex dance sequences andfaster tempos.Nhịp điệu chơi động, thực hiện đồ họa mạnh mẽ, nhiều sửa đổi và nâng cấp- tất cả điều này và nhiều thứ khác đang chờ đợi các game thủ.
Dynamic gameplay rythm, powerful graphic execution, many modifications and upgrades- all this and many other things are waiting for the gamers.Tốc độ tương tác- Không giống như tốc độ email marketing( như các chiến dịch nhỏ giọt),Messenger marketing có nhịp điệu nhanh hơn.
Speed of engagement- Unlike the glacial speed of email marketing(like drip campaigns),Messenger marketing has a much swifter cadence.Cả hai dịch vụ đều có hàng ngàn bài hát được thu âm và sản xuất chuyên nghiệp,thuộc vô số thể loại với độ dài và nhịp điệu khác nhau.
Both services include thousands of professionally recorded andproduced songs in a multitude of genres at varying lengths and tempos.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0361 ![]()
![]()
nhịp điệu khác nhaunhịp điệu sinh học

Tiếng việt-Tiếng anh
nhịp điệu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhịp điệu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tập thể dục nhịp điệuaerobic exerciseaerobicsaerobic fitnessnhịp điệu của âm nhạcrhythm of the musicnhịp điệu sinh họccircadian rhythmsbiological rhythmscircadian rhythmnhịp điệu âm nhạcmusic rhythmtrò chơi nhịp điệurhythm gamenhịp điệu của cuộc sốngrhythm of lifelà nhịp điệube the rhythmnhịp điệu của mìnhhis rhythmnhịp điệu của ngôn ngữthe rhythm of the languageâm thanh và nhịp điệusound and rhythmcó nhịp điệuhad a rhythmnhịp điệu của bạnyour rhythmnhịp điệu của nóits rhythmnhịp điệu khác nhaudifferent rhythmsTừng chữ dịch
nhịpdanh từrhythmratespanpacecadenceđiệudanh từtonedancerhythmtuneintonation STừ đồng nghĩa của Nhịp điệu
aerobic hiếu khí rhythm tempo nhịp độ tiến độ cadence tốc độ giai điệu thời gianTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhịp điệu Nhanh Tiếng Anh Là Gì
-
Nhịp điệu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
NHỊP ĐIỆU LÀ In English Translation - Tr-ex
-
NHỊP ĐIỆU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhịp điệu Tiếng Anh Là Gì
-
"nhịp điệu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trọng âm Và Nhịp điệu Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Nhịp điệu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Thể Dục Nhịp điệu Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Rhythm - Nhịp điệu Của Tiếng Anh
-
5 Cách Hình Thành Nhịp điệu Trong Tiếng Anh
-
Nhịp điệu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 19 Rhythm Trong Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2021 - Trangwiki