Nhịp điệu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
nhịp điệu trong Tiếng Anh là gì?nhịp điệu trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ nhịp điệu sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • nhịp điệu

    rhythm, measure

    nhịp điệu khoan thai a larghetto rhythm

    như nhịp độ

    thể dục nhịp điệu eurythmics

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • nhịp điệu

    Rhythm

    Nhịp điệu khoan thai: A larghetto rhythm

    Thể dục nhịp điệu: Eurythmics

    #Syn

    như nhịp_độ

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • nhịp điệu

    rhythm

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • nhịp
  • nhịp ba
  • nhịp đi
  • nhịp độ
  • nhịp bắn
  • nhịp bốn
  • nhịp cầu
  • nhịp may
  • nhịp đôi
  • nhịp đập
  • nhịp cuốn
  • nhịp điêu
  • nhịp điệu
  • nhịp đánh
  • nhịp nhanh
  • nhịp nhàng
  • nhịp phách
  • nhịp đường
  • nhịp tác xạ
  • nhịp đều đều
  • nhịp ngón tay
  • nhịp sinh học
  • nhịp thở chậm
  • nhịp tim chậm
  • nhịp tấn công
  • nhịp cực nhanh
  • nhịp hơi nhanh
  • nhịp thong thả
  • nhịp thơ iambơ
  • nhịp thơ anapet
  • nhịp tiến triển
  • nhịp độ di hành
  • nhịp đập của tim
  • nhịp độ xây dựng
  • nhịp bước chân đi
  • nhịp độ tiến quân
  • nhịp hơi hơi nhanh
  • nhịp độ phát triển
  • nhịp độ tiến triển
  • nhịp không nhấn mạnh
  • nhịp điệu nhịp nhàng
  • nhịp nhàng uyển chuyển
  • nhịp đập của cuộc sống
  • nhịp đầu của một khổ nhạc
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Nhịp điệu Nhanh Tiếng Anh Là Gì