Những Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Và Thường Gặp Nhất | VOCA.VN
Có thể bạn quan tâm
- VOCA
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Mẫu câu
- Học phát âm
- Giao tiếp
- Luyện viết
- Luyện nói
- Phổ thông
- TOEIC
- IELTS
- Trẻ em
- Trung học cơ sở
- Âm nhạc
- Club
Những tính từ Tiếng Anh thông dụng và thường gặp nhất VOCA đăng lúc 12:10 16/11/2018
Tính từ là một loại từ vựng thường xuất hiện trong Tiếng Anh. VOCA tổng hợp những tính từ thông dụng và thường gặp nhất.
- 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề
- 3000 từ vựng IELTS thường gặp nhất theo chủ đề 2025 (Có Flashcards)
- Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Danh sách từ vựng:
different
(adj)
khác biệt, riêng biệt
Ví dụ:
Each of teachers has a different teaching method.
used
(adj)
đã sử dụng, cũ
Ví dụ:
I could only afford a used car.
important
(adj)
quan trọng
Ví dụ:
The important thing is to keep trying.
every
(det)
mỗi
Ví dụ:
Every time she talked to someone about it, they have thought she was crazy.
large
(adj)
lớn, nhiều
Ví dụ:
There is a large number of people joining the festival.
available
(adj)
sẵn có
Ví dụ:
Rihanna's new album will be available in every single store on 14/2/2012.
popular
(adj)
phổ biến, nổi tiếng
Ví dụ:
That song was popular with people from my father's generation.
able
(adj)
có khả năng, có thể
Ví dụ:
Will you be able to come?
basic
(adj)
căn bản, thiết yếu
Ví dụ:
These are the basic principles of law.
known
(adj)
quen thuộc, thông thường
Ví dụ:
The disease has no known cure.
various
(adj)
đa dạng, khác nhau
Ví dụ:
Many famous Beat writers lived in North Beach at various times in their lives.
difficult
(adj)
khó, không dễ
Ví dụ:
It has become increasingly difficult for young people to buy a house.
several
(det)
vài, một số
Ví dụ:
Listen to the articles several times!
united
(adj)
đoàn kết, phối hợp
Ví dụ:
We need to become a more united team.
historical
(adj)
(thuộc) quá khứ, lịch sử
Ví dụ:
You must place these events in their historical context.
hot
(adj)
nóng
Ví dụ:
It's too hot in here, can we turn down the heating?
useful
(adj)
có lợi, hữu ích
Ví dụ:
Exercise is very useful for us.
mental
(adj)
(thuộc) trí óc
Ví dụ:
Mental exercise sounded good to Stacie.
scared
(adj)
sợ hãi, e ngại
Ví dụ:
He's scared of spiders.
additional
(adj)
thêm vào, bổ sung
Ví dụ:
Do you need additional information?
emotional
(adj)
cảm động, gây xúc động
Ví dụ:
The anniversary of the accident was very emotional for him.
old
(adj)
cũ, cổ
Ví dụ:
Museum is full of old things.
political
(adj)
thuộc về chính trị
Ví dụ:
The political crisis happened in 1990.
similar
(adj)
tương tự, giống nhau
Ví dụ:
Studies in the 1970s found that a child of the elite and a child of the working class may start out with similar intelligence and drive.
healthy
(adj)
khỏe mạnh
Ví dụ:
She's a normal healthy child.
financial
(adj)
(thuộc) tài chính
Ví dụ:
That is financial success.
medical
(adj)
(thuộc) y học, y khoa
Ví dụ:
We will also be better looked after by a more modern medical system.
traditional
(adj)
(thuộc) truyền thống
Ví dụ:
The dancers were wearing traditional African costume.
federal
(adj)
(thuộc) liên bang
Ví dụ:
Federal law regulates trade with other countries.
entire
(adj)
toàn bộ, toàn thể
Ví dụ:
He'd spent the entire journey asleep.
strong
(adj)
chắc chắn, chặt chẽ
Ví dụ:
You have a strong case for getting your job back.
actual
(adj)
thực tế, có thật
Ví dụ:
I'm not joking; those were his actual words.
dangerous
(adj)
nguy hiểm
Ví dụ:
The traffic here is very dangerous for children.
successful
(adj)
thành công, thành đạt
Ví dụ:
The successful candidates will be given extensive training.
electrical
(adj)
(thuộc) điện
Ví dụ:
The fire was caused by a(n) electrical fault.
expensive
(adj)
đắt tiền, tốn kém
Ví dụ:
They have always been too expensive for her.
pregnant
(adj)
có thai, có mang
Ví dụ:
She is pregnant.
intelligent
(adj)
thông minh, sáng dạ
Ví dụ:
He is a highly intelligent child.
interesting
(adj)
thú vị
Ví dụ:
Park is a(n) interesting place.
poor
(adj)
nghèo
Ví dụ:
Most of the world's poorest countries are in Africa.
happy
(adj)
vui, hạnh phúc
Ví dụ:
She looks so happy.
responsible
(adj)
có tinh thần trách nhiệm
Ví dụ:
Arthur was a responsible farmer.
cute
(adj)
dễ thương
Ví dụ:
What a(n) cute little baby!
helpful
(adj)
hữu ích
Ví dụ:
She says it is extremely helpful for South African students to learn about the Mandarin language and Chinese culture.
recent
(adj)
gần đây, mới đây
Ví dụ:
There have been many changes in recent years.
willing
(adj)
sẵn sàng, sẵn lòng
Ví dụ:
They are willing to stick together.
nice
(adj)
đẹp, tốt
Ví dụ:
Her daughter looks very nice.
wonderful
(adj)
tuyệt, tuyệt vời
Ví dụ:
It's a wonderful feeling.
impossible
(adj)
không thể, bất khả thi
Ví dụ:
What I hoped would be impossible.
serious
(adj)
nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
Ví dụ:
She has a(n) serious illness.
Trong quá trình học Tiếng Anh, chúng ta sẽ được làm quen với rất nhiều loại từ, ví dụ như danh từ, động từ, tính từ...mỗi loại từ đều có chức năng và cách sử dụng khác nhau. Hầu hết các loại từ trong Tiếng Anh đều chiếm một số lượng không hề nhỏ. Vậy làm sao để học hết được chúng? Nếu chúng ta cứ gặp từ nào là học hết từ ấy, thì có lẽ việc này là bất khả thi ^^ vì đến chính tiếng mẹ đẻ, đôi khi chúng ta còn có sự nhầm lẫn, học một ngoại ngữ khác mà biết hết tất cả các từ thì căng lắm nha. Hôm nay VOCA sẽ giới thiệu cho các bạn một loại từ rất thường sử dụng đó là Tính từ trong Tiếng Anh. Tính từ (adjective, viết tắt là adj) là từ bổ trợ cho danh từ hoặc đại từ, nó giúp miêu tả các đặc tính của sự vật, hiện tượng mà danh từ đó đại diện. Bài viết này, VOCA tổng hợp cho các bạn "Những tính từ thông dụng thường gặp nhất trong Tiếng Anh"
>>Xem thêm:
- Chinh phục 500 tính từ Tiếng Anh thông dụng nhất trong giao tiếp
Hi vọng bài viết này sẽ giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng của mình.Và các bạn đừng quên rằng, nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả và thú vị thì hãy thử học theo phương pháp của VOCA xem sao nhé. BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.
Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ! Thân ái, VOCA TEAM
VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website: https://wwww.voca.vn ) 2. VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website: https://www.grammar.vn) 3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website: https://music.voca.vn ). 4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website: https://natural.voca.vn) Hotline: 082.990.5858Thảo luận
Liên quan
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT
50 Thành Ngữ Tiếng Anh Cần Biết (Có Hình Ảnh Minh Họa)
VOCA
Các khoá học tiếng anh miễn phí trên voca
5 điều bạn có thể làm để bảo vệ bản thân và cộng đồng trước đại dịch Covid-19
Tài khoản Premium là gì? Vì sao bạn nên đăng ký?
Từ vựng
Từ vựng IELTS theo chủ đề Language
Học thành ngữ tiếng Anh mỗi ngày - Phần 3 (Có hình ảnh minh họa)
Ebook ~ IELTS Practice Test Plus 3
Ngữ pháp
Tổng hợp giới từ trong Tiếng Anh
Tất tần tật cấu trúc The Last Time trong tiếng Anh
Thì Hiện Tại Đơn Trong Tiếng Anh
Mẫu câu
1000 câu tiếng Anh thông dụng trong giao tiếp (phần 8)
Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi mua sắm quần áo
Những mẫu câu tiếng Anh hỏi thăm sức khỏe
Học phát âm
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | nguyên âm /a/ hoặc /a:/ | Vowel /a/ or /a:/
"How to Polish Your Pronunciation Like A Master?": Bí quyết để giúp bạn Phát âm tiếng Anh chuẩn.
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /p/ | Consonants /p/
Giao tiếp
Lộ Trình Học Tiếng Anh Từ Con Số 0 Đến Thành Thạo
Natural English (Mobile App): ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp tại nhà
63 câu Khích lệ, động viên bằng Tiếng Anh ai cũng phải dùng
Luyện viết
Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)
Phổ thông
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 | Unit 9: Preserving The Environment - Bảo vệ môi trường
Đề thi và đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2021 (Mã đề: 405)
Đáp án môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2023 (Mã đề: 410)
TOEIC
600 Essential Words For the TOEIC (Part 26: Property and department)
600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)
Mẹo làm bài thi TOEIC - Part 5: Điền vào chỗ trống
IELTS
Tất tần tật về tài liệu luyện thi IELTS
Hướng Dẫn Học IELTS Từ 5.0 Lên 7.0 Trong 6 Tháng
Nâng tầm writing bằng loạt từ nối trong tiếng Anh
Trẻ em
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Give an advice
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Understanding one's culture
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Cooking for parents
Trung học cơ sở
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 6: Folk Tales - Truyện dân gian
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 3: Peoples of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam)
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 | Unit 2: Life In The Countryside (Cuộc sống ở miền quê)
Âm nhạc
Lời dịch bài hát Let me down slowly
Lời dịch bài hát Here Without You
Lời dịch bài hát Living To Love You
Club
Câu lạc bộ tiếng Anh Edulike – EEC
Câu lạc bộ tiếng Anh Free English Class SaiGon
Câu lạc bộ tiếng Anh YumeTalk
Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé
Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCAChọn gói tài khoản
Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.
Học Theo Cấp Độ
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Kỹ Năng
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Nhu Cầu
Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân
BẮT ĐẦU NGAYLuyện Thi Chứng Chỉ
Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE
BẮT ĐẦU NGAYDành Cho Học Sinh
Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam
BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năngĐồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ
Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên
Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí
Xem học bổngNếu bạn là Giáo viên tiếng Anh
Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn
Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên?Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.
Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".
Từ khóa » Tính Từ Thông Dụng Tiếng Anh
-
50 Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
500 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Thường Gặp Nhất - Langmaster
-
Các Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh - .vn
-
Top 300 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng
-
Bỏ Túi 200 Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Học Tốt điểm ...
-
100 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Ai Cũng Phải Biết
-
200 Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Bạn Phải Biết
-
Top 200 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Theo Chủ đề Bạn Cần Biết
-
500 Tính Từ Thông Dụng Và 100 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất Pdf
-
500 TÍNH TỪ THÔNG DỤNG NHẤT - Tự Học Tiếng Anh
-
200++ Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giúp Bạn Học Tốt - Pantado
-
Các Tính Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh - EFC
-
400 TÍNH TỪ THÔNG DỤNG... - Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
-
200 Tính Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Phần 1 - YouTube