Niềm Tin - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| niə̤m˨˩ tin˧˧ | niəm˧˧ tin˧˥ | niəm˨˩ tɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| niəm˧˧ tin˧˥ | niəm˧˧ tin˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]niềm tin
- Sự tin tưởng. Giữ vững niềm tin.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “niềm tin”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Niềm Tin Tiếng Việt Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "niềm Tin" - Là Gì?
-
Niềm Tin Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'niềm Tin' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
NIỀM TIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Niềm Tin" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
→ Niềm Tin, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Niềm Tin Là Gì Nghị Luận Xã Hội - Học Tốt
-
NIỀM TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Niềm Tin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Niềm Tin Và Giữ Vững Niềm Tin | Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2016 - 2017
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Niềm Tin Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tin Tưởng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tuổi Về Hưu, Lòng Tin, Niềm Tin, Lên Xe, Lên Tàu Tiếng Nhật Là Gì ?