Từ điển Tiếng Việt "niềm Tin" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"niềm tin" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm niềm tin
- Sự tin tưởng: Giữ vững niềm tin.
hệ thống những tri thức, nhận thức, quan điểm về tự nhiên, xã hội, con người, được chủ thể trực tiếp trải nghiệm và xác nhận tính đúng đắn, chân thực của chúng, tự mình mong muốn thực hiện chúng trong cuộc sống, thành điểm tựa tinh thần của mỗi người. NT được hình thành trong giao tiếp, trong quan hệ xã hội, trong cuộc đấu tranh với những quan điểm trái ngược và chống lại NT đó. NT thực sự bắt đầu hình thành từ tuổi thiếu niên và đầu tuổi thanh niên.
nd. Lòng tin tưởng. Giữ vững niềm tin.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh niềm tin
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
Từ khóa » Niềm Tin Tiếng Việt Là Gì
-
Niềm Tin - Wiktionary Tiếng Việt
-
Niềm Tin Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'niềm Tin' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
NIỀM TIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Niềm Tin" Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
→ Niềm Tin, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Niềm Tin Là Gì Nghị Luận Xã Hội - Học Tốt
-
NIỀM TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Niềm Tin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Niềm Tin Và Giữ Vững Niềm Tin | Tạp Chí Tuyên Giáo
-
Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 3 Năm 2016 - 2017
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Niềm Tin Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tin Tưởng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tuổi Về Hưu, Lòng Tin, Niềm Tin, Lên Xe, Lên Tàu Tiếng Nhật Là Gì ?