Nịnh Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. nịnh
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nịnh chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nịnh trong chữ Nôm và cách phát âm nịnh từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nịnh nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "nịnh"

nịnh [佞]

Unicode 佞 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ning4, yong1, yong2 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tài, tài năng (thường dùng làm lời nói tự nhún mình)◎Như: bất nịnh 不佞 kẻ bất tài này.(Danh) Kẻ dùng lời khôn khéo nhưng giả dối để khen người◎Như: gian nịnh 奸佞 người ton hót gian dối, tà nịnh 邪佞 kẻ nịnh bợ gian tà.(Động) Nịnh nọt, bợ đỡ, tâng bốc, siểm mị◎Như: nịnh siểm 佞諂 nịnh nọt.(Động) Làm cho mê hoặc◇Nguyên Chẩn 元稹: Gian thanh nhập nhĩ nịnh nhân tâm 奸聲入耳佞人心 (Lập bộ kĩ 立部伎) Tiếng gian tà vào tai làm mê hoặc lòng người.(Động) Mê muội, mê đắm vào sự gì◎Như: nịnh Phật 佞佛 mê đắm tin Phật, tín ngưỡng Phật giáo một cách mù quáng.(Tính) Khéo ton hót, khéo bợ đỡ◎Như: nịnh thần 佞臣 bề tôi tâng bốc vua.Dịch nghĩa Nôm là:
  • nịnh, như "nịnh nọt" (vhn)
  • nạnh, như "tị nạnh" (btcn)
  • nến, như "cây nến" (btcn)
  • nính, như "núng nính" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不佞] bất nịnh 2. [佞臣] nịnh thần 3. [諂佞] siểm nịnh侫

    nịnh [侫]

    Unicode 侫 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ning4 (Pinyin); ling6 ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Một dạng của chữ nịnh 佞.柠

    nịnh, ninh [檸]

    Unicode 柠 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檸.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)檸

    nịnh, ninh [柠]

    Unicode 檸 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ling4 ning4 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.§ Còn đọc là ninh.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như "nịnh (trái tranh)" (gdhn)甯

    nịnh, ninh [甯]

    Unicode 甯 , tổng nét 12, bộ Dụng 用(ý nghĩa bộ: Dùng).Phát âm: ning2, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nguyện, mong, trông chờ§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh(Danh) Họ Nịnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • địa đạo từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hàm dương từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cư kì từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • ái nhĩ lan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • danh thanh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nịnh chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 佞 nịnh [佞] Unicode 佞 , tổng nét 7, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ning4, yong1, yong2 (Pinyin); ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 佞 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tài, tài năng (thường dùng làm lời nói tự nhún mình)◎Như: bất nịnh 不佞 kẻ bất tài này.(Danh) Kẻ dùng lời khôn khéo nhưng giả dối để khen người◎Như: gian nịnh 奸佞 người ton hót gian dối, tà nịnh 邪佞 kẻ nịnh bợ gian tà.(Động) Nịnh nọt, bợ đỡ, tâng bốc, siểm mị◎Như: nịnh siểm 佞諂 nịnh nọt.(Động) Làm cho mê hoặc◇Nguyên Chẩn 元稹: Gian thanh nhập nhĩ nịnh nhân tâm 奸聲入耳佞人心 (Lập bộ kĩ 立部伎) Tiếng gian tà vào tai làm mê hoặc lòng người.(Động) Mê muội, mê đắm vào sự gì◎Như: nịnh Phật 佞佛 mê đắm tin Phật, tín ngưỡng Phật giáo một cách mù quáng.(Tính) Khéo ton hót, khéo bợ đỡ◎Như: nịnh thần 佞臣 bề tôi tâng bốc vua.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như nịnh nọt (vhn)nạnh, như tị nạnh (btcn)nến, như cây nến (btcn)nính, như núng nính (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不佞] bất nịnh 2. [佞臣] nịnh thần 3. [諂佞] siểm nịnh侫 nịnh [侫] Unicode 侫 , tổng nét 8, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: ning4 (Pinyin); ling6 ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 侫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Một dạng của chữ nịnh 佞.柠 nịnh, ninh [檸] Unicode 柠 , tổng nét 9, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 柠 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 檸.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như nịnh (trái tranh) (gdhn)檸 nịnh, ninh [柠] Unicode 檸 , tổng nét 18, bộ Mộc 木 (ý nghĩa bộ: Gỗ, cây cối).Phát âm: ning2 (Pinyin); ling4 ning4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 檸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Nịnh mông 檸檬 một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là nịnh mông thủy 檸檬水 nước chanh.(Danh) Nịnh đầu 檸頭 đầu ngoàm, đầu mộng.§ Còn đọc là ninh.Dịch nghĩa Nôm là: nịnh, như nịnh (trái tranh) (gdhn)甯 nịnh, ninh [甯] Unicode 甯 , tổng nét 12, bộ Dụng 用(ý nghĩa bộ: Dùng).Phát âm: ning2, ning4 (Pinyin); ning4 ning6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 甯 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nguyện, mong, trông chờ§ Thông ninh 寧.Một âm là ninh(Danh) Họ Nịnh.Dịch nghĩa Nôm là: ninh, như đinh ninh (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • bĩ thái từ Hán Việt là gì?
    • y lan từ Hán Việt là gì?
    • chuyết thê từ Hán Việt là gì?
    • căn cơ từ Hán Việt là gì?
    • khai phóng từ Hán Việt là gì?
    • động phách từ Hán Việt là gì?
    • quân sự từ Hán Việt là gì?
    • chi ma từ Hán Việt là gì?
    • gia quyến từ Hán Việt là gì?
    • tình lãng từ Hán Việt là gì?
    • cân lượng từ Hán Việt là gì?
    • can hệ từ Hán Việt là gì?
    • chi độ từ Hán Việt là gì?
    • hảo danh, hiếu danh từ Hán Việt là gì?
    • bán kính từ Hán Việt là gì?
    • lệnh tiết từ Hán Việt là gì?
    • siểm nịnh từ Hán Việt là gì?
    • lãnh tâm từ Hán Việt là gì?
    • chương não tinh từ Hán Việt là gì?
    • cận sử từ Hán Việt là gì?
    • hành tung từ Hán Việt là gì?
    • vu quy từ Hán Việt là gì?
    • tùng san từ Hán Việt là gì?
    • bãi công từ Hán Việt là gì?
    • bất đáng, bất đương từ Hán Việt là gì?
    • tu phục từ Hán Việt là gì?
    • khẩu thiệt từ Hán Việt là gì?
    • dạ lai hương từ Hán Việt là gì?
    • hợp thì từ Hán Việt là gì?
    • một xuất tức từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nịnh Trong Tiếng Hán