Nổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nhảy ổ Tiếng Việt là gì?
  • thức Tiếng Việt là gì?
  • Thuỵ Phương Tiếng Việt là gì?
  • bôn ba Tiếng Việt là gì?
  • màng óc Tiếng Việt là gì?
  • tóm lại Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Bình Tiếng Việt là gì?
  • ngoan cố Tiếng Việt là gì?
  • cày Tiếng Việt là gì?
  • Tam Trà Tiếng Việt là gì?
  • nâu sồng Tiếng Việt là gì?
  • thung Tiếng Việt là gì?
  • vầy đoàn Tiếng Việt là gì?
  • hai câu này ý nói Tiếng Việt là gì?
  • líp Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nổ trong Tiếng Việt

nổ có nghĩa là: - đgt 1. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng: Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn (Giang-nam); Những tiếng bom nổ như sét (ĐgThMai). . . Xảy ra mạnh mẽ: Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều (VNgGiáp); Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940 (TrVGiàu).

Đây là cách dùng nổ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nổ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nổ Là J