Từ điển Tiếng Việt "năng Nổ" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"năng nổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm năng nổ
- t. Tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung. Một thanh niên năng nổ. Làm việc năng nổ.
nt. Hăng hái, chủ động trong công việc. Một cán bộ trẻ, năng nổ.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh năng nổ
năng nổ- adj
- ditigent, zealous
Từ khóa » Nổ Là J
-
Nổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bệnh Nổ - Tuổi Trẻ Online
-
Nổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nổ Là Gì, Nghĩa Của Từ Nổ | Từ điển Việt
-
Nổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nổ! | Báo Dân Trí
-
Vật Liệu Nổ Là Gì? Vật Liệu Nổ Bao Gồm Những Loại Nào?
-
'Bệnh Nổ' Của Teen - VnExpress Đời Sống
-
Pháo Nổ Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
[PDF] Bài 4 - THUỐC NỔ
-
Vật Liệu Nổ Là Gì? - Hỏi đáp Pháp Luật
-
Vật Liệu Nổ Là Gì? Quy định Về Quản Lý, Sử Dụng Vật Liệu Nổ?