Nỏ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gật gà gật gù Tiếng Việt là gì?
  • lóc ngóc Tiếng Việt là gì?
  • Trưng Vương Tiếng Việt là gì?
  • tì ố Tiếng Việt là gì?
  • giãy chết Tiếng Việt là gì?
  • hết sức Tiếng Việt là gì?
  • ngứa mồm Tiếng Việt là gì?
  • Tám Tư Tiếng Việt là gì?
  • nuôi bộ Tiếng Việt là gì?
  • sắp sửa Tiếng Việt là gì?
  • khoái chá Tiếng Việt là gì?
  • tái giá Tiếng Việt là gì?
  • ưng thuận Tiếng Việt là gì?
  • đua Tiếng Việt là gì?
  • Bãi Bông Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nỏ trong Tiếng Việt

nỏ có nghĩa là: - 1 dt. Khí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.. - 2 tt. Rất khô đến mức như hết sạch nước và giòn: củi nỏ phơi cho đất nỏ.. - 3 pht., đphg Chẳng: nỏ biết nỏ được.

Đây là cách dùng nỏ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nỏ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nỏ Từ điển Anh Việt