NỢ NẦN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NỢ NẦN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từnợ nầndebtnợindebtednessnợtình trạng nợ nầnindebtedmắc nợmang ơnbiết ơnmang nợnợ nầnnợ nhiềunợ ơndebtsnợ

Ví dụ về việc sử dụng Nợ nần trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Phụ nữ không thích nợ nần.Men don't like women with debt.Nhưng vì nợ nần, họ bị tê liệt.But because of the debt, they are paralyzed.Tiết kiệm chính là phương thuốc trị nợ nần.Savings is the cure for debt!Nông dân bị nợ nần trói buộc vào các đại lý của Monsanto.”.Farmers are chained by debt to Monsanto's dealers.”.Một số người có thể đối mặt với nợ nần lớn.Some may come with a lot of debts. Mọi người cũng dịch gánhnặngnợnầnthoátkhỏinợnầnnợnầnsâuvàonợnầnkhôngnợnầnchìmtrongnợnầnMột số xứ sở đã mua nợ nần của các xứ sở khác.Most countries have invested within the debts of other countries.Hóa ra gia đình chủ yếu sống nhờ nợ nần.It turned out that the family lived mainly on debt.Như bạn biết đấy, nợ nần là điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống.As I have said before, debt is unavoidable in life.Một là bởi thanh gươm, cái còn lại là nợ nần.".One's by sword, the other is by debt.Phá sản theo Chương12 cho phép bãi bỏ nợ nần trong vòng 3 năm.Chapter 12 bankruptcy allows for repayment of debt over three years.đangnợnầnHãy trả những hóa đơn của bạn và tránh xa nợ nần.Pay all of your bills and stay away from debts.Tuy nhiên, mức độ nợ nần không thể bỏ qua trong các khía cạnh khác.However, the degree of indebtedness can not be neglected in other respects.Một số công ty của anh đang ngập trong nợ nần.Some of your companies are under threat of insolvency.Kể từ khi suythoái kinh tế những năm 1980 và nợ nần, các dự án mới đã thành công.Since the economic decline of the 1980s and indebtedness, few new projects have succeeded.Công ty này bị đè nặng bởi gánh nặng nợ nần.The company is being crushed by the weight of this debt.Dù các công ty như Mango thành công,Catalonia vẫn là khu vực nợ nần nhiều nhất Tây Ban Nha.Despite the success of firms such as Mango,Catalonia is Spain's most indebted region.Số tiền này sẽ giúp chúng tôi thanh toán được một phần nợ nần.Money will assist us to pay a part of the debts.Nợ phải trả- Toàn bộ tiền và nợ nần của công ty.Liabilities- All money and outstanding debts owed by the company.Chồng của Sun Hee phải ngồi tù vì nợ nần và Sun Hee xin vào Dong Chul giàu có để được viện trợ.Sun Hee's husband lands himself in jail for debts and Sun Hee applies to the wealthy Dong Chul for aid.Các công ty củaông Anil Ambani đang ngập trong nợ nần.Mr. Anil Ambani'scompanies have been verging at the point of insolvency.Nếu các quốc gia này đang nợ nần và phụ thuộc nặng nề vào xuất khẩu, nền kinh tế của họ có thể bị ảnh hưởng.If these nations are debt-ridden and have a heavy dependence on exports, their economies could suffer.Doanh nhân người Mỹ David Ramsey cho biếtngười giàu sẽ tránh xa nợ nần.American businessman DavidRamsey says the rich stay away from debt.Chính phủ các nước đánh vật với ngân sách của mình và, nếu nợ nần quá nhiều, một quốc gia cũng dễ bị tổn hại.Governments have struggled with their budgets and, if a nation becomes too indebted, it's also vulnerable.Nước này có Tổng sản phẩm quốc gia( GNP) thấp, và từng được coi làmột Quốc gia nghèo có gánh nặng nợ nần lớn( HIPC).It has a low gross national product(GNP),and it has been identified as a Heavily Indebted Poor Country(HIPC).Nếu tình hình cuộc sống khiến bạn phá sản và nợ nần, Forex không phải là lựa chọn tốt nhất để thoát khỏi điều này.If your life situation led you to bankruptcy and debts, Forex is not the best option to get out of this.Và điều này giúp chúng ta tiến về phía trước vì con đường vay mượn và nợ nần, kết cục, chẳng bao giờ kết cục cả.And this will help us move forward because that road of loans and debts, in the end, it never ends.Thiếu khả năng lên kế hoạch và quản lý tài chính hiệu quả nên nhiều người bị mắckẹt trong chu kỳ đói nghèo và nợ nần.Without the ability to plan and effectively manage money,many people become trapped in cycles of poverty and indebtedness.Những người cho vay không hề quan tâm đến khoản tiền màhọ đã Cho vay lại vì nợ nần đã cho họ ảnh hưởng chính trị.The lenders were not at all interested tohave the sums they had loaned repaid for the indebtedness gave them political influence.Trên thực tế, người Mỹ trung bình nghèo hơn người dân xóm ổ chuột nghèo nhất tại Manila,vì ít ra họ không có nợ nần.In real terms, the average American is poorer than the poorest ghetto dweller in Manila,because at least they have no debts.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0238

Xem thêm

gánh nặng nợ nầndebt burdendebt burdensthoát khỏi nợ nầnget out of debtnợ nần làdebt issâu vào nợ nầndeeper into debtkhông nợ nầndebt-freechìm trong nợ nầndrowning in debtđang nợ nầnare in debtindebted

Từng chữ dịch

nợdanh từdebtloandebitliabilitynợđộng từowenầndanh từdebt S

Từ đồng nghĩa của Nợ nần

debt nợ liên bangnở nụ cười

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nợ nần English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Nợ Nần Tiếng Anh Là Gì