NỞ RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
NỞ RA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTính từnở ra
hatch
nởhầmnắpcửaấphatchbackexpand
mở rộngnở raexpands
mở rộngnở rablooms
nởnở hoatrổ hoablossom
hoanở rộnởbônghoa anh đàoopen
mởngỏhởexpansion
mở rộnggiãn nởbành trướngsự phát triểnviệcsựhatched
nởhầmnắpcửaấphatchbackhatches
nởhầmnắpcửaấphatchbackhatching
nởhầmnắpcửaấphatchbackexpanded
mở rộngnở raexpanding
mở rộngnở rabloom
nởnở hoatrổ hoabloomed
nởnở hoatrổ hoa
{-}
Phong cách/chủ đề:
The nose may enlarge.Sự nở ra của vật liệu( S).
Combustibility of its material(s).Vũ trụ nở ra.
The universe has expanded.Nở ra từ nguồn cỗi yêu thương.
Rising from the loving source.Chúng có thể nở ra trong dưới một phút.
They may open in under a minute.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từra ngoài nguyên nhân gây ralối rara nước ngoài vụ việc xảy rara bên ngoài sự kiện xảy ravấn đề xảy rara biển ra tù HơnSử dụng với trạng từtạo rađưa ranhận radiễn ratìm ramở rađặt ratung raviết raphát raHơnSử dụng với động từthoát ra khỏi bước ra khỏi đi ra khỏi tách ra khỏi sản sinh ranhảy ra khỏi chạy ra khỏi mở mắt radi chuyển ra khỏi xảy ra ngay HơnLỗ chân lông trên da cậu đã nở ra.
The pores in your skin have already opened up.Hầu hết các chất nở ra khi nóng lên.
Most substances expand when heated.Một con chó nở ra từ quả trứng lớn màu đen.
A dog hatching out of a big black egg.Và từ tự do nhiều hoa nở ra trong bạn.
And out of freedom many flowers blossom in you.Cái thứ ở trong khối đá… nó sẽ nở ra.”.
That thing in the rock… it's going to hatch.”.Trong đêm của vật chất nở ra những bông hoa đen.
In the night of matter black flowers blossom.Hãy tránh ánhmặt trời trước khi ta bắt đầu nở ra.
Let's get out of the sun before we start to rise.Vật chất, kể cả nước, nở ra khi nóng lên.
Many materials, including metal, expand when they get hot.Cây này sẽ chịu được ánh sáng thấp, nhưng có thể nở ra kém.
This plant will tolerate low light, but may bloom poorly.Vật chất, kể cả nước, nở ra khi nóng lên.
All substances, including water, expand when they're heated.Nếu tích cực, nó nở ra và đầy prana và ánh sáng.
If positive, it is expanded and is full of prana and light.Bạn sẽ thấy đầu dương vật nở ra và đỏ lên.
You will notice his glans head swelling and turning red.Đám đông đã bắt đầu nở ra ngoài một số quán bar và câu lạc bộ.
Crowds had started to swell outside certain bars and clubs.Sau khoảng thời gian này,nó làm tăng đáng kể và thậm chí nở ra.
After this time, it grows significantly and even swells.Chúng kết tinh sau sự kiện Big Bang khi vũ trụ nở ra và nguội dần.
They crystallized after the Big Bang when the universe expanded and cooled.Do đó, khi trời nóng, không khí nở ra và có ít phân tử không khí để nâng cánh hơn.
Therefore, when it is hot, the air expands and there are fewer air molecules to lift the wings.Hạn chế duy nhất để mua gạo lứt với số lượng lớn là sự hiện diện thường xuyên của trứng giun đũa vànhững con sâu bướm tiếp theo nở ra từ chúng.
The only drawback to buying brown rice in bulk is the occasional presence of mealworm eggs andthe subsequent moths that hatch from them.Trường năng lượng củabạn bao quanh thân thể nở ra khi tốc độ rung động của bạn tăng lên.
Your energy field around your body expands as your vibrational rate increases.Có bao nhiêu con gián nở ra từ một quả trứng( ảnh của quá trình sinhra từ ointech của một phụ nữ mang thai).
How many cockroaches hatch from one egg(the photo of the process of birth from the ointech of a pregnant female).Nước, giống nhưhầu hết mọi vật chất khác trên trái đất, nở ra khi nó nóng lên- vì vậy nước ấm hơn sẽ chiếm nhiều không gian hơn.
Water, like most things, expands when it heats up- so warmer water takes up more space.Khi một con Ngỗng Tuyết được nở ra, chỉ mất vài giờ để em bé rời khỏi tổ và bắt đầu đi du lịch cùng mẹ.
Once a baby Snow Goose is hatched, it only takes a few hours for the baby to leave the nest and start travelling with its mother.Bọ chét trưởng thành phát triển từ 1 đến 2 tuần nhưngchúng chỉ nở ra khỏi kén khi nhận được sự rung động do di chuyển của vật chủ.
The adult fleas grow within 1 to 2 weeks butonly blooms out of the cocoon after the stimulation like the movement of the host.Các loài noãn đẻ trứng phát triển và nở ra bên ngoài cơ thể mẹ mà không cần sự chăm sóc của bố mẹ sau khi trứng được đẻ.
Oviparous species lay eggs that develop and hatch outside the mother's body with no parental care after the eggs are laid.Ở nhiệt độ lạnh, nước bên trong khoai tây nở ra và tạo thành các tinh thể phá hủy cấu trúc của các sợi.
In cold temperatures, the water inside potatoes expands and forms crystals that destroy the structure of the fibers.Thế thì yêu chỉ giống như hoa nở ra, mặt trời mọc, sao đầy trời đêm- nó chỉ xảy ra..
Then love is just like a flower blooms, the sun rises, the stars fill the night sky- just it happens.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 322, Thời gian: 0.0405 ![]()
![]()
nợ quốc gianở ra từ trứng

Tiếng việt-Tiếng anh
nở ra English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nở ra trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nở ra từ trứnghatch from the eggsnó nở rait hatchesit expandsTừng chữ dịch
nởdanh từbloomhatchnởđộng từbakingrahạtoutoffrađộng từgomakecame STừ đồng nghĩa của Nở ra
mở rộng hatch expand hầm nắp cửa ấpTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Nở Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Nở Ra Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
• Sự Nở, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SẼ NỞ RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nở Ra' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nở Ra Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"sự Giãn Nở Vì Nhiệt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Florescence Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"nở Trứng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nở Trứng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
"nở" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nở Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
SỰ NỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sơ đồ Tư Duy Vật Lý 6 Chương Nhiệt Học Dễ Hiểu Và Dễ Nhớ - Monkey