Nội Hàm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
no̰ʔj˨˩ ha̤ːm˨˩no̰j˨˨ haːm˧˧noj˨˩˨ haːm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
noj˨˨ haːm˧˧no̰j˨˨ haːm˧˧

Danh từ

nội hàm

  1. Toàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm. Nội hàm của khái niệm. "xe" là: phương tiện vận chuyển trên bộ, thường chạy bằng bánh. Nội hàm của khái niệm. "ô-tô" là nội hàm của khái niệm. "xe" cộng thêm nội hàm: chạy bằng xăng cháy trong động cơ nổ trên bốn bánh hoặc nhiều hơn (Xem ngoại diên). Nội hàm cho biết đối tượng mà khái niệm phản ánh là gì

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nội hàm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nội_hàm&oldid=1882888” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nội hàm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tính Nội Hàm Là Gì