Noisy - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "noisy" thành Tiếng Việt

ồn ào, huyên náo, om sòm là các bản dịch hàng đầu của "noisy" thành Tiếng Việt.

noisy adjective ngữ pháp

Making a noise, especially a loud sound; clamorous; vociferous; turbulent; boisterous; as, the noisy crowd. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ồn ào

    adjective

    The radio is so noisy.

    Cái Radio ồn ào quá.

    GlosbeMT_RnD
  • huyên náo

    adjective

    Startled by the noisy rebuff, the herd moved quietly and with dignity to other trees.

    Giật mình vì sự cự tuyệt huyên náo, đàn hươu lặng lẽ, hiên ngang đi đến những cây khác.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • om sòm

    adjective

    People in the streets are noisy and fearful.

    Người ta trên đường phố la lối om sòm và kinh hãi.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ồn
    • ầm
    • ỏi
    • rùm
    • rầm
    • inh ỏi
    • ầm ĩ
    • ỏm tỏi
    • ồn ã
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " noisy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "noisy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Noisy Nghĩa Tiếng Anh