Nông Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • cung hoa Tiếng Việt là gì?
  • gác bút Tiếng Việt là gì?
  • phá kỷ lục Tiếng Việt là gì?
  • ghé mắt Tiếng Việt là gì?
  • ống phóng Tiếng Việt là gì?
  • Tân Tạo Tiếng Việt là gì?
  • khăn trắng Tiếng Việt là gì?
  • quyền thuật Tiếng Việt là gì?
  • nam sinh Tiếng Việt là gì?
  • Giơ-lơng Tiếng Việt là gì?
  • giầu Tiếng Việt là gì?
  • xẹo Tiếng Việt là gì?
  • An Bài Tiếng Việt là gì?
  • trận tuyến Tiếng Việt là gì?
  • biệt tài Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nông trong Tiếng Việt

nông có nghĩa là: Danh từ: . (kết hợp hạn chế). . Nghề làm ruộng. Nghề nông. . Người làm ruộng. Nhất sĩ, nhì nông. Nhà nông*.. - 2 t. . Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường; trái với sâu. Ao nông. Giếng đào nông. Bát nông lòng. Rễ cây ăn nông. . (Nhận thức) hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.

Đây là cách dùng nông Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nông là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nghề Nông Có Nghĩa Là Gì