NOWADAYS Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NOWADAYS Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từnowadays
nowadays
ngày nayhiện naybây giờhiện tạihôm nayhiện giờ
{-}
Phong cách/chủ đề:
All music is crap nowadays.”.Hình như có rất nhiều bạn đã lựa chọn từ Nowadays.
There certainly are a lot of parties to select from these days.Nowadays, chúng tôi đã đạt được danh tiếng tốt tại thị trường trong nước và ngoài nước.
Nowadays, we have gained good reputation at domestic and abroad market.Làm mát chai bia trở thành một biaphổ biến mát quà tặng nowadays.
The Beer Bottle Coolersbecome a popular Beer Cooler gifts nowadays.Bây giờ( nowadays), cách nhiều người tương tác với nhau( interact with each other) đã thay đổi vì công nghệ( technology).
Nowadays, the way many people interact with each other has changed because of technology.Roxie trở thành một người biểu diễn Vaudeville,nhưng rất không thành công(" Nowadays").
Roxie does become a vaudeville performer,but is very unsuccessful("Nowadays").Bây giờ( nowadays), cách nhiều người tương tác với nhau( interact with each other) đã thay đổi vì công nghệ( technology).
From Luisa Nowadays the way many people interact with each other has changed because of technology.Chris cũng đóng góp cho nhạc nền với bài hát Buzzcocks,' Everybody' s Happy Nowadays'.
Chris also contributed to the soundtrack with a Buzzcocks song,‘Everybody's Happy Nowadays'.The most popular in this category nowadays is PayPal, do chế độ bảo đảm của khoản thanh toán và tiền gửi nó cung cấp.
The most popular in this category nowadays is PayPal, due to the secured mode of payments and deposits it offers.Vở diễn là một màn ngoạn mục mang lại cho họ tình yêu từ khán giả vàbáo chí(" Nowadays/ Hot Honey Rag").
The two stage a spectacular performance that earns them the love of the audience andthe press("Nowadays/ Hot Honey Rag").Hầu hết các bàiluận dạng này bắt đầu bằng“ Nowadays…” hoặc“ In modern life…”, theo sau đó là thông tin chung về chủ đề.
Majority of this essay begins with“ Nowadays……” or“In modern life” which is then followed by general details of the topic.Nowadays Cervia là một khu vực nghỉ dưỡng ven biển trên Adriatic Riviera nhờ có 10 kilômét( 6 mi) bờ biển cát trắng.
Nowadays Cervia is a seaside resort on the Adriatic Riviera thanks to its 10-kilometre(6 mi) shore characterised by sandy beaches.Trong hầu hết các bàiluận đều bắt đầu bằng“ Nowadays…” hoặc“ In modern life…” và đằng sau đó là những thông tin cơ bản về topic.
Majority of this essay begins with“ Nowadays……” or“In modern life” which is then followed by general details of the topic.Nowadays công nghiệp phát triển nó đã phát triển thành nhà sản xuất rượu vang lớn nhất ở Trung Quốc với hơn 20000 ha của những vườn nho và 100.000 tấn sản lượng hàng năm.
Nowadays it has developed into the largest wine producer in China with over 20000 hectares of vineyards and 100,000 tons of annual output.Vài câu dạng như“ There are many advantages to using intranets in companies nowadays” là câu chủ đề của đoạn văn thảo luận về những lợi ích của việc sử dụng mạng nội bộ.
Something like“There are many advantages to using intranets in companies nowadays” is the topic sentence of a paragraph that's going to discuss advantages of intranets.Nowadays cố tưởng tượng tương lai sẽ cung cấp cho bất cứ ai lý do để lo lắng về, cho những tác động nghiêm trọng của nền văn minh về môi trường và khí hậu toàn cầu.
Nowadays trying to imagine the future would give anyone reason to worry about, for the catastrophic impact of civilization on the environment and the global climate.Chìa khóa cho 1 điểm số cao không phải là ngữ pháp, nó không phải là việc bạn sử dụng các từ như“ moreover” hoặc“ in addition”, và nó không phải là việc bạn sử dụng các cụm từnhư“ this is controversial issue nowadays”.
The key to a high score is not grammar, it is not your use of words like“moreover” or“in addition”, and it is not your use ofphrases like“this is controversial issue nowadays”. Kết quả: 17, Thời gian: 0.0165 S
nowruznowy targ

Tiếng việt-Tiếng anh
nowadays English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nowadays trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từ đồng nghĩa của Nowadays
ngày nay hiện nay bây giờ hôm nayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Nowadays
-
NOWADAYS - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nowadays In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary | Glosbe
-
Nowadays | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
NOWADAYS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nowadays: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Nghĩa Của Từ Nowadays Là Gì
-
Top 15 Dịch Nowaday Ra Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nowadays' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nowadays - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Dịch Vụ | MẮT KÍNH OWNDAYS – OPTICAL SHOP
-
Nowadays , Environmentalists Are So Worried About Environmental ...
-
Nowadays Apartment, Lviv, Ukraine
-
Nowadays Mode | KAUF DICH GLÜCKLICH