Nu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tân lang Tiếng Việt là gì?
- Bích Hoà Tiếng Việt là gì?
- tướt Tiếng Việt là gì?
- lỡ lời Tiếng Việt là gì?
- in Tiếng Việt là gì?
- vinh, khô, đắc, táng Tiếng Việt là gì?
- M-48 Tiếng Việt là gì?
- Cẩm Văn Tiếng Việt là gì?
- căn bản Tiếng Việt là gì?
- tiên triết Tiếng Việt là gì?
- căn cơ Tiếng Việt là gì?
- hiểm ác Tiếng Việt là gì?
- lèo lái Tiếng Việt là gì?
- ngổn ngang Tiếng Việt là gì?
- mông đít Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nu trong Tiếng Việt
nu có nghĩa là: - (đph) d. Gỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.
Đây là cách dùng nu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nu Dịch Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Nu Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Tiếng Việt "nghĩa Nữ" - Là Gì?
-
Nu Là Gì, Nghĩa Của Từ Nu | Từ điển Pháp - Việt
-
Xuất Tinh ở Nữ Là Gì? Lượng Tinh Dịch Mỗi Lần Xuất Tinh ... - Hello Bacsi
-
Nghĩa Nữ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nữ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tiết Dịch âm đạo Là Gì? | Vinmec
-
'Đã Cái Nư' Là Gì?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Nghĩa Nữ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phụ Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chủ Nghĩa Nữ Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bế Sản Dịch Sau Sinh: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu, điều Trị Và Phòng Ngừa