Nữ - Wiktionary Tiếng Việt

nữ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Trái nghĩa
      • 1.5.2 Dịch
    • 1.6 Tính từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɨʔɨ˧˥˧˩˨˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɨ̰˩˧˧˩nɨ̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “nữ”
  • 籹: nữ
  • 釹: nữ, nục
  • 女: nhữ, nứ, nữ, nự
  • 钕: nữ, nục

Phồn thể

  • 女: nhữ, nứ, nữ

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 籹: nữ
  • 釹: nữ
  • 女: nữa, nửa, lỡ, nớ, nữ, nỡ, nợ, nự, nhỡ
  • 钕: nữ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nụ
  • nu

Danh từ

nữ

  1. Người thuộc giống cái; phân biệt với nam. Không phân biệt nam với nữ.

Trái nghĩa

  • nam

Dịch

Đàn bà, phụ nữ

  • Tiếng Anh: woman
  • Tiếng Pháp: femme gc
  • Tiếng Tây Ban Nha: mujer gc
  • Tiếng Trung Quốc: 女

Tính từ

nữ

  1. (Một số đồ dùng) Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nữ giới. Xe đạp nữ. Honda nữ.

Dịch

Người thuộc giống cái

  • Tiếng Anh: feminine, female
  • Tiếng Trung Quốc: 女

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nữ&oldid=2163163”

Từ khóa » Nu Dịch Là Gì