OBEY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
OBEY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ə'bei]Danh từobey
[ə'bei] tuân theo
followobeycomply withadhere tosubject toabide byconform toin accordancestick toto stick tovâng lời
obeyobedienceobedientdisobeytuân thủ
comply withcomplianceadhereabidecompliantobeyconformstickobservancevâng phục
obedienceobeyobedientdociledocilityin subjectionvâng theo
obeyobedient toin obedience tolisten toyes tohearken towell underhumbly follownghe lời
listenhear the wordobeyobedientto heedhearkenedtuân lệnh
obeyfollow orderscomply with the ordernghe theo
listen toobeyheedhearkenedheard inphục tùng
submissivesubmitsubmissionobeyobediencesubservientacquiescencesubserviencesubmissivenessam obedientgiữ lời
keep his wordobeykeep your promisestick to your wordwould keep the oathtuân phụcvâng giữobeytuân giữvâng lệnhtuân hànhvâng theo mệnh
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vâng Giữ Lời Chúa.Who will obey you?
Ai sẽ nghe theo ông?Obey her as you would me.
Vâng lệnh cô ấy như ta.If they listen and obey.
Nếu chúng nghe và tuân phục.Obey my commands and live!
Vâng giữ mệnh lệnh ta và sống! Mọi người cũng dịch mustobey
willobey
obeyhim
donotobey
youobey
didnotobey
Hear and obey God's Word.
Lắng nghe và tuân giữ lời Chúa.Obey the law, obey the police.
Obey the law, tuân theo pháp luật.Remember and obey my laws.
Hãy ghi nhớ và vâng giữ luật lệ ta.Always obey and follow the party.
Hãy luôn phục tùng và tuân theo đảng.But I do know him and obey him.
Nhưng tôi biết Người và giữ lời Người.weobey
havetoobey
youmustobey
obeyit
I must obey God first.
Tôi phải vâng lệnh Thiên Chúa trước đã.This is my command, You must obey.
Đây là lệnh truyền, con phải tuân phục!Companies must obey those laws.
Các hãng sở phải tuân hành những luật này.As soon as they hear me, they obey me.
Khi nghe đến tôi, họ tuân phục tôi.They don't have to obey an alpha's orders.
Họ phải nghe theo lệnh của alpha.But those who teach God's laws and obey them.
Những ai đã tin và giữ lời Chúa dạy, họ.Long as they obey the laws of the country.
Trong khi họ phục tùng luật pháp Nhà nước.Let us then give heed to and obey God's Word.
Cùng Mẹ lắng nghe và vâng giữ Lời Chúa.Respect and obey those who are in power.
Họ tôn trọng và phục tùng những ai có uy quyền.So listen to God's call and obey Him.
Ngài đã nghe lời của Chúa và giữ lời ấy.I obey and for the first time the Mole looks at me.
Tôi nghe theo và lần đầu tiên Chuột chũi nhìn tôi.That I may live and obey your word.
Để con được sống và vâng giữ lời Ngài.Where water is the boss there the land must obey.
Nơi nào nước làm chủ, nơi đó đất phải phục tùng.All that one has to do is obey God's commandments!
Chỉ có một việc cần thiết là nghe Lời Chúa mà thôi!Andy Davie in Deadly Virtues: Love. Honour. Obey.
Đạo Đức chết người, deadly virtues: love. honour. obey.But those who hear and obey God's word are like the good ground.
Ai nghe và tuân giữ Lời Chúa, là đang sống hiệp nhất.I know your rules, shield maiden. You must obey me now.
Theo luật của người Skjoldmo, giờ thì ngươi phải phục tùng ta.For if I love Jesus, I will obey His commands.
Do đó, nếu tôi yêu Chúa Giêsu, tôi sẽ giữ lời của Ngài.What your mother says is correct and you have to obey her.
Mọi lời nói của mẹ với anh đều đúng và anh bắt chị phải nghe theo.It just proves that the Hong Kong courts just obey China.
Điều này chứng minh rằngcác tòa án Hồng Kông chỉ tuân lệnh Trung Quốc.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1755, Thời gian: 0.2493 ![]()
![]()
obesity-relatedobey god's word

Tiếng anh-Tiếng việt
obey English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Obey trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
must obeyphải tuân theophải tuân thủphải vâng lờiphải tuân lệnhphải vâng phụcwill obeysẽ vâng lờisẽ tuân theosẽ tuân thủsẽ nghe lờiobey himvâng lời ngàivâng phục ngàido not obeykhông tuân theokhông vâng lờikhông vâng theokhông nghe theoyou obeybạn vâng lờihọ đã vâng lờidid not obeykhông vâng lờikhông nghe lờikhông vâng theokhông tuân lệnhkhông tuân giữwe obeychúng ta vâng lờichúng ta tuân theochúng ta vâng phụcvâng lệnhhave to obeyphải tuân theophải tuân thủphải vâng lờiphải tuân lệnhyou must obeybạn phải tuân theobạn phải tuân thủbạn phải vâng lờiphải nghe lờiobey ittuân theo nótuân thủ nónghe theo nóvâng theoto obey godvâng lời chúathey obeyhọ tuân theoshould obeynên tuân theophải tuân thủphải vâng lờiphải nghe lờito obey himvâng lời ngàidon't obeykhông tuân theokhông nghe lờidoes not obeykhông tuân theokhông tuân lệnhkhông nghe lờiobey the rulestuân theo các quy tắctuân thủ các quy tắctuân thủ các quy địnhtuân theo các luật lệobey god's wordtheo lời chúatuân giữlời chúaalways obeyluôn tuân theoluôn tuân thủluôn luôn vâng lờiObey trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - obedecer
- Người pháp - obéir
- Người đan mạch - adlyde
- Tiếng đức - gehorchen
- Thụy điển - lyda
- Na uy - adlyde
- Hà lan - gehoorzamen
- Tiếng ả rập - تطيع
- Hàn quốc - 따라야
- Tiếng nhật - 従う
- Kazakhstan - бағынуға
- Tiếng slovenian - ubogati
- Ukraina - підкорятися
- Tiếng do thái - לציית
- Người hy lạp - υπακούουν
- Người hungary - engedelmeskednünk
- Người serbian - slušati
- Tiếng slovak - poslúchať
- Người ăn chay trường - спазвайте
- Urdu - فرمانبرداری
- Tiếng rumani - asculta
- Người trung quốc - 遵守
- Malayalam - അനുസരിക്കുക
- Marathi - ऐकतात
- Telugu - కట్టుబడి
- Tamil - வழிபடுங்கள்
- Tiếng tagalog - sundin
- Tiếng bengali - আনুগত
- Tiếng mã lai - patuh
- Thái - ปฏิบัติตาม
- Thổ nhĩ kỳ - uymak
- Tiếng hindi - इताअत करो
- Đánh bóng - słuchać
- Bồ đào nha - obedecer
- Tiếng latinh - audite
- Người ý - obbedire
- Tiếng phần lan - totella
- Tiếng croatia - slušati
- Tiếng indonesia - taat
- Séc - poslouchat
- Tiếng nga - подчиняться
Từ đồng nghĩa của Obey
hearken follow comply abide observe adhere listen respect obedience keep obedient meet perform compliance do track conform look monitor to upholdTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Obey
-
Obey | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
OBEY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ : Obey | Vietnamese Translation
-
Obey Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Obey - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Chia động Từ "to Obey" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "obedience" Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Obey - Obey Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'obey' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Obey Tính Từ Là Gì - Thả Rông
-
Tra Từ Obey - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Obey Ý Nghĩa, Định Nghĩa, Bản Dịch, Cách Phát âm Tiếng Việt