Occur - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
xảy ra, nảy ra, tìm thấy là các bản dịch hàng đầu của "occur" thành Tiếng Việt.
occur verb ngữ phápTo happen or take place [..]
+ Thêm bản dịch Thêm occurTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
xảy ra
verbThe accident occurred at the mouth of the tunnel.
Tai nạn xảy ra ở cửa của đường hầm.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
nảy ra
Did it never occur to you that you and I belong on the same side?
Có bao giờ cậu nảy ra là cậu và anh nằm cùng một phía không nhỉ?
GlosbeMT_RnD -
tìm thấy
And understanding contradictions that occur in nature will help us find it.
Hiểu được những mâu thuẫn xảy ra trong tự nhiên sẽ giúp ta tìm thấy nó.
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- diễn
- diễn ra
- xuất hiện
- xảy đên
- xảy đến
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " occur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "occur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Các Từ Loại Của Occur
-
Chia Động Từ: OCCUR
-
Ý Nghĩa Của Occur Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Occur - Từ điển Anh - Việt
-
"OCCUR": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng ... - StudyTiengAnh
-
"OCCUR": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Occur" | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'occur' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Occur Nghĩa Là Gì - Thả Rông
-
Chia động Từ Của động Từ để OCCUR
-
OCCUR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Occurs Là Gì ? Nghĩa Của Từ Occurred Trong Tiếng Việt Nghĩa Của ...
-
Phân Biệt Occur, Happen & Take Place - IELTSDANANG.VN
-
Cách Phân Biệt Happen, Occur Là Gì, Nghĩa Của Từ Occur