OFF-KEY | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
- When the choir start to go slightly off-key, she has simple solutions to get them back on track.
- The music occasionally slipped a little off-key, but it was still a heartfelt and memorable duet.
- The pianist was playing off-key.
- B, b
- bass note
- blue note
- C, c
- D, d
- flat
- high doh
- la
- lah
- major
- mi
- middle C
- minor
- ray
- re
- run
- scale
- semitone
- soh
- sol
- He accompanied them in an off-key baritone.
- She sang intentionally off-key renditions of 70s and 80s love songs to entertain us.
- Auto-Tune is commonly used to correct the pitch of off-key vocals.
- B, b
- bass note
- blue note
- C, c
- D, d
- flat
- high doh
- la
- lah
- major
- mi
- middle C
- minor
- ray
- re
- run
- scale
- semitone
- soh
- sol
off-key | Từ điển Anh Mỹ
off-keyadverb us /ˈɔfˈki/ Add to word list Add to word list singing the wrong notes: He was singing off-key, and it was painful to hear. (Định nghĩa của off-key từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)Các ví dụ của off-key
off-key The overall sound seems to pay homage to the sound of an off-key circus calliope. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. For example, if a vocalist sings off-key, a critic may state that as an issue in the show, but may not identify the vocalist. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. He was rejected from his middle school's choir because they claimed he was off-key and too withdrawn. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Her performance gained her rave reviews, even though she said in a later interview that it was slightly off-key. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Jemini admitted that their performance was off-key, and claimed they were unable to hear the backing track due to a technical fault. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. It was originally intended to disguise or correct off-key inaccuracies, allowing vocal tracks to be perfectly tuned despite originally being slightly off-key. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. The players themselves chose to sing the anthem, badly off-key, an image that has since become an iconic moment in the junior program's history. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Video clips of the bizarre, off-key farewell performance circulated on internet video sites. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. While still better than their previous ones, the arrangements are often ragged, fashionably monotonous and off-key. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Her vocals were described variously as badly off-key, strikingly bad and incredibly wretched. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Sections of this short piece are way off-key, but its spirit maintains its entertainment value. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. She sings in a low, whispery voice and hits many off-key notes throughout the album, which makes a listener cringe. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. The singing is intentionally off-key, almost parodic, and the songs... well, they sound more like improvised snippets than actual compositions. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Normally in shows, they would show up in womens clothing to entertain victims of earthquakes and typhoons and sing off-key in poetry readings. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. In terms of music, denpa songs often feature repetitive chants or off-key singing alongside a catchy melody, and intentionally give an over-the-top or excess feeling. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Xem tất cả các ví dụ của off-key Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép. Phát âm của off-key là gì?Bản dịch của off-key
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) (唱歌或演奏音樂)跑調,走音,音調不準… Xem thêm trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) (唱歌或演奏音乐)跑调,走调,音调不准… Xem thêm trong tiếng Tây Ban Nha desafinado… Xem thêm trong tiếng Bồ Đào Nha fora do tom… Xem thêm Cần một máy dịch?Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!
Công cụ dịchTìm kiếm
off-duty off-grid off-gridder off-hours off-key off-label off-licence off-limits off-market Cambridge Dictionary +PlusTìm hiểu thêm với +Plus
Tạo các danh sách từ và câu trắc nghiệm miễn phí
Đăng ký hoặc Đăng nhậpTừ của Ngày
curiosity
UK /ˌkjʊə.riˈɒs.ə.ti/ US /ˌkjʊr.iˈɑː.sə.t̬i/an eager wish to know or learn about something
Về việc nàyTrang nhật ký cá nhân
Flavour of the month (Newspaper idioms)
January 28, 2026 Đọc thêm nữaTừ mới
clip farming February 02, 2026 Thêm những từ mới vừa được thêm vào list Đến đầu AI Assistant Nội dung Tiếng AnhTiếng MỹVí dụBản dịch
AI Assistant {{#displayLoginPopup}} Cambridge Dictionary +Plus
Tìm hiểu thêm với +Plus
Đăng ký miễn phí và nhận quyền truy cập vào nội dung độc quyền: Miễn phí các danh sách từ và bài trắc nghiệm từ Cambridge Các công cụ để tạo các danh sách từ và bài trắc nghiệm của riêng bạn Các danh sách từ được chia sẻ bởi cộng đồng các người yêu thích từ điển của chúng tôi Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập Cambridge Dictionary +PlusTìm hiểu thêm với +Plus
Tạo các danh sách từ và câu trắc nghiệm miễn phí Đăng ký bây giờ hoặc Đăng nhập {{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}}- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Cambridge Dictionary +Plus
- Hồ sơ của tôi
- Trợ giúp cho +Plus
- Đăng xuất
- Gần đây và được khuyến nghị {{#preferredDictionaries}} {{name}} {{/preferredDictionaries}}
- Các định nghĩa Các giải nghĩa rõ ràng về tiếng Anh viết và nói tự nhiên Tiếng Anh Từ điển Người học Tiếng Anh Anh Essential Tiếng Anh Mỹ Essential
- Ngữ pháp và từ điển từ đồng nghĩa Các giải thích về cách dùng của tiếng Anh viết và nói tự nhiên Ngữ pháp Từ điển từ đồng nghĩa
- Pronunciation British and American pronunciations with audio English Pronunciation
- Bản dịch Bấm vào mũi tên để thay đổi hướng dịch Từ điển Song ngữ
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Chinese (Simplified)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Chinese (Traditional)–English
- Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Đan Mạch–Tiếng Anh
- Anh–Hà Lan Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Pháp Tiếng Pháp–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Đức Tiếng Đức–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Indonesia Tiếng Indonesia–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ý Tiếng Ý–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Nhật Tiếng Nhật–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Na Uy–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Ba Lan Tiếng Ba Lan–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Bồ Đào Nha Tiếng Bồ Đào Nha–Tiếng Anh
- Tiếng Anh–Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Tây Ban Nha–Tiếng Anh
- English–Swedish Swedish–English
- Dictionary +Plus Các danh sách từ
- Tiếng Anh AdverbAdjective
- Tiếng Mỹ Adverb
- Ví dụ
- Translations
- Ngữ pháp
- Tất cả các bản dịch
To add off-key to a word list please sign up or log in.
Đăng ký hoặc Đăng nhập Các danh sách từ của tôiThêm off-key vào một trong các danh sách dưới đây của bạn, hoặc thêm mới.
{{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} {{name}} Thêm Đi đến các danh sách từ của bạn {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có lỗi xảy ra.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Hãy cho chúng tôi biết về câu ví dụ này: Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}} Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Câu văn chứa nội dung nhạy cảm. Hủy bỏ Nộp bài Thanks! Your feedback will be reviewed. {{#verifyErrors}}{{message}}
{{/verifyErrors}} {{^verifyErrors}} {{#message}}{{message}}
{{/message}} {{^message}}Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn.
{{/message}} {{/verifyErrors}}Từ khóa » Sing Off Key Là Gì
-
""singing Off Key"" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
"Sing Off-key” Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
Nghĩa Của Từ Off-key - Từ điển Anh - Việt
-
Off-key Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Off-key Là Gì, Nghĩa Của Từ Off-key | Từ điển Anh - Việt
-
Off Key Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
'off-key' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "off-key" - Là Gì?
-
Sing Off Key | WordReference Forums
-
Từ điển Anh Việt "off Key (music)" - Là Gì?
-
Off-key Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sing Off Là Gì - La Maison