Oman Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "Oman" thành Tiếng Việt

Oman, Ô-man, oman là các bản dịch hàng đầu của "Oman" thành Tiếng Việt.

Oman proper noun

Country in the Middle East. Official name: Sultanate of Oman. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Oman

    A country in the Middle East, in the south-east corner of the Arabian peninsula, with capital Muscat.

    We were traveling with family and friends in the south of Oman.

    Chúng tôi đi du lịch với gia đình và bạn bè ở miền nam Oman.

    omegawiki
  • Ô-man

    country in the Middle East

    en.wiktionary2016
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Oman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

oman

geographic terms (country level)

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • oman

    We were traveling with family and friends in the south of Oman.

    Chúng tôi đi du lịch với gia đình và bạn bè ở miền nam Oman.

    wiki

Hình ảnh có "Oman"

Oman Oman Oman Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "Oman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Oman