Ống Phế Nang – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Ống phế nang | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Cơ quan | Hệ hô hấp |
| Chức năng | Truyền không khí từ phế quản hô hấp đến túi phế nang |
| Định danh | |
| Latinh | Ductus alveolaris |
| TH | TH {{{2}}}.html HH3.05.02.0.00022 .{{{2}}}.{{{3}}} |
| FMA | 7342 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Ống phế nang là những ống nhỏ nối giữa phế quản hô hấp với túi phế nang, mỗi túi chứa một bộ sưu tập phế nang (các túi nhỏ có chất nhầy làm từ các tế bào biểu mô dẹt). Chúng là những ống dẫn nhỏ xíu của các đường dẫn khí phân nhánh lấp đầy phổi. Mỗi phổi giữ khoảng 1,5 đến 2 triệu trong số chúng. Các ống phân chia thành hai hoặc ba túi phế nang ở đầu xa. Chúng được hình thành từ các khe hở hợp lưu của một số phế nang. Chấm dứt các ống phế nang là tâm nhĩ sau đó kết thúc trong túi phế nang.
Trong giải phẫu của con người, các tiểu phế quản hô hấp tồn tại gần với các ống phế nang. Lớp biểu mô bao gồm các núm cơ trơn được bao phủ bởi các tế bào hình khối đơn giản, không có màng cứng.
Hình ảnh bổ sung
[sửa | sửa mã nguồn]-
ống phế nang của con người
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Anatomy Atlases - Microscopic Anatomy, plate 11.229 - "Alviolar Duct and Alveolar Sacs"
- Ảnh mô học: 13607loa – Hệ thống học tập môn mô học tại trường Đại học Boston - "Respiratory System: lung (sheep), alveolar duct "
- Anatomy photo: respiratory/lung/lung7/lung3 - "Mammal, lung (EM, Medium)"
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Giải phẫu phổi
- Trang có thuộc tính chưa giải quyết
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Phế Nang Tiếng Anh Là Gì
-
Phế Nang Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Phế Nang In English - Glosbe Dictionary
-
PHẾ NANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phế Nang Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "phế Nang" - Là Gì?
-
Emphysema | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bệnh Tích Protein Phế Nang - Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp
-
Biến Chứng Của Giãn Phế Nang | Vinmec
-
Đợt Cấp Copd Là Gì, Triệu Chứng Và Cách điều Trị Ra Sao
-
Bệnh Phổi Kẽ (Interstitial Lung Disease) Một Căn Bệnh Nguy Hiểm Còn ...
-
Tìm Hiểu Hội Chứng Ba Giảm Trong Tràn Dịch Màng Phổi | Vinmec
-
Ung Thư Phổi (u Phổi ác Tính): Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và điều Trị
-
Xuất Huyết Phế Nang Nguy Hiểm Như Thế Nào? Cách điều Trị Bệnh Ra ...