Từ điển Việt Anh "phế Nang" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"phế nang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm phế nang
phế nang- (giải phẫu học) Alveolus
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh phế nang
túi khí nhỏ, nằm thành đám ở phần cuối các tiểu phế quản tận cùng, được bao bằng mạng mao mạch của phổi ở động vật có vú. Dùng để trao đổi khí tự do giữa máu trong mao mạch và không khí hít vào trong các PN. Ở chim, chức năng PN được thực hiện ở các vi mao quản khí xuất phát từ phân nhánh của phế quản (x. Phổi).
hd. Bọc thịt nhỏ như tổ ong bao lấy những nhánh cuối của phế quản.Từ khóa » Phế Nang Tiếng Anh Là Gì
-
Phế Nang Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Phế Nang In English - Glosbe Dictionary
-
PHẾ NANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phế Nang Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ống Phế Nang – Wikipedia Tiếng Việt
-
Emphysema | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bệnh Tích Protein Phế Nang - Rối Loạn Chức Năng Hô Hấp
-
Biến Chứng Của Giãn Phế Nang | Vinmec
-
Đợt Cấp Copd Là Gì, Triệu Chứng Và Cách điều Trị Ra Sao
-
Bệnh Phổi Kẽ (Interstitial Lung Disease) Một Căn Bệnh Nguy Hiểm Còn ...
-
Tìm Hiểu Hội Chứng Ba Giảm Trong Tràn Dịch Màng Phổi | Vinmec
-
Ung Thư Phổi (u Phổi ác Tính): Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và điều Trị
-
Xuất Huyết Phế Nang Nguy Hiểm Như Thế Nào? Cách điều Trị Bệnh Ra ...